Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الوفاق المناسب

sự phù hợp thích đáng

Con người, ý định, hành động và kết quả được đưa vào một quan hệ tương ứng thích hợp.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: وفق

Các bổ đề: توفيق · يوفق · وفاق

Các dạng: يُوَفِّقِ · تَوْفِيقًا · تَوْفِيقِ · وِفَاقًا

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

4:35

وَإِنْ خِفْتُمْ شِقَاقَ بَيْنِهِمَا فَٱبْعَثُوا۟ حَكَمًا مِّنْ أَهْلِهِۦ وَحَكَمًا مِّنْ أَهْلِهَآ إِن يُرِيدَآ إِصْلَٰحًا يُوَفِّقِ ٱللَّهُ بَيْنَهُمَآ إِنَّ ٱللَّهَ كَانَ عَلِيمًا خَبِيرًا

4:62

فَكَيْفَ إِذَآ أَصَٰبَتْهُم مُّصِيبَةٌۢ بِمَا قَدَّمَتْ أَيْدِيهِمْ ثُمَّ جَآءُوكَ يَحْلِفُونَ بِٱللَّهِ إِنْ أَرَدْنَآ إِلَّآ إِحْسَٰنًا وَتَوْفِيقًا

11:88

قَالَ يَٰقَوْمِ أَرَءَيْتُمْ إِن كُنتُ عَلَىٰ بَيِّنَةٍ مِّن رَّبِّى وَرَزَقَنِى مِنْهُ رِزْقًا حَسَنًا وَمَآ أُرِيدُ أَنْ أُخَالِفَكُمْ إِلَىٰ مَآ أَنْهَىٰكُمْ عَنْهُ إِنْ أُرِيدُ إِلَّا ٱلْإِصْلَٰحَ مَا ٱسْتَطَعْتُ وَمَا تَوْفِيقِىٓ إِلَّا بِٱللَّهِ عَلَيْهِ تَوَكَّلْتُ وَإِلَيْهِ أُنِيبُ

78:26

جَزَآءً وِفَاقًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả bốn lần xuất hiện được cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được rút gọn, trường hợp có thể thất bại hay dị bản truyền bản đối chiếu nào trên các hàng đích. Dạng II khiến người hoặc mục tiêu hòa hợp, danh động từ của nó biểu thị sự hòa hợp đã đạt được ấy, còn وِفَاقًا mô tả sự báo đáp tương ứng với điều đi trước. Vì vậy, sự hòa giải, trật tự tốt được khẳng định, sự cải cách của vị tiên tri và sự báo đáp có định lượng cùng duy trì một cốt lõi quan hệ.