وَمَن يَقْتُلْ مُؤْمِنًا مُّتَعَمِّدًا فَجَزَآؤُهُۥ جَهَنَّمُ خَٰلِدًا فِيهَا وَغَضِبَ ٱللَّهُ عَلَيْهِ وَلَعَنَهُۥ وَأَعَدَّ لَهُۥ عَذَابًا عَظِيمًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
تعمد الفعل
ý định cố định
Đặt tâm hoặc tác thể vững chắc vào một hành động đã chọn trước khi thực hiện.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: عمد
Các bổ đề: متعمد · تعمدت
Các dạng: مُّتَعَمِّدًا · تَعَمَّدَتْ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ لَا تَقْتُلُوا۟ ٱلصَّيْدَ وَأَنتُمْ حُرُمٌ وَمَن قَتَلَهُۥ مِنكُم مُّتَعَمِّدًا فَجَزَآءٌ مِّثْلُ مَا قَتَلَ مِنَ ٱلنَّعَمِ يَحْكُمُ بِهِۦ ذَوَا عَدْلٍ مِّنكُمْ هَدْيًۢا بَٰلِغَ ٱلْكَعْبَةِ أَوْ كَفَّٰرَةٌ طَعَامُ مَسَٰكِينَ أَوْ عَدْلُ ذَٰلِكَ صِيَامًا لِّيَذُوقَ وَبَالَ أَمْرِهِۦ عَفَا ٱللَّهُ عَمَّا سَلَفَ وَمَنْ عَادَ فَيَنتَقِمُ ٱللَّهُ مِنْهُ وَٱللَّهُ عَزِيزٌ ذُو ٱنتِقَامٍ
ٱدْعُوهُمْ لِـَٔابَآئِهِمْ هُوَ أَقْسَطُ عِندَ ٱللَّهِ فَإِن لَّمْ تَعْلَمُوٓا۟ ءَابَآءَهُمْ فَإِخْوَٰنُكُمْ فِى ٱلدِّينِ وَمَوَٰلِيكُمْ وَلَيْسَ عَلَيْكُمْ جُنَاحٌ فِيمَآ أَخْطَأْتُم بِهِۦ وَلَٰكِن مَّا تَعَمَّدَتْ قُلُوبُكُمْ وَكَانَ ٱللَّهُ غَفُورًا رَّحِيمًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả 7 lần xuất hiện cố định trên toàn bộ trang gồm 100 mục. Không có bản ghi được bảo vệ, đề xuất rút gọn, ứng viên lỗi hay biến thể chứng cứ đối chiếu nào trên các hàng mục tiêu. عَمَد và عِمَاد về mặt vật chất là những vật thẳng đứng cố định mà một công trình được hình dung là đứng trên đó. Dạng V nội tại hóa cùng sự cố định có định hướng ấy: một người hoặc trái tim xác quyết một hành động trước khi thực hiện nó. Phạm vi vật chất và ý chí bảo toàn một quan hệ nâng đỡ vững chắc duy nhất, không có mâu thuẫn nội bộ Quran.