Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

رَدِفَ

đi theo phía sau

Đi theo phía sau là đến sau một điều theo trình tự sát liền.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: ردف

Các bổ đề: مردف · ردف · رادفة

Các dạng: مُرْدِفِينَ · رَدِفَ · رَّادِفَةُ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

8:9

إِذْ تَسْتَغِيثُونَ رَبَّكُمْ فَٱسْتَجَابَ لَكُمْ أَنِّى مُمِدُّكُم بِأَلْفٍ مِّنَ ٱلْمَلَٰٓئِكَةِ مُرْدِفِينَ

27:72

قُلْ عَسَىٰٓ أَن يَكُونَ رَدِفَ لَكُم بَعْضُ ٱلَّذِى تَسْتَعْجِلُونَ

79:7

تَتْبَعُهَا ٱلرَّادِفَةُ