إِذْ تَسْتَغِيثُونَ رَبَّكُمْ فَٱسْتَجَابَ لَكُمْ أَنِّى مُمِدُّكُم بِأَلْفٍ مِّنَ ٱلْمَلَٰٓئِكَةِ مُرْدِفِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
رَدِفَ
đi theo phía sau
Đi theo phía sau là đến sau một điều theo trình tự sát liền.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: ردف
Các bổ đề: مردف · ردف · رادفة
Các dạng: مُرْدِفِينَ · رَدِفَ · رَّادِفَةُ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
قُلْ عَسَىٰٓ أَن يَكُونَ رَدِفَ لَكُم بَعْضُ ٱلَّذِى تَسْتَعْجِلُونَ
تَتْبَعُهَا ٱلرَّادِفَةُ