هَٰذَا فَوْجٌ مُّقْتَحِمٌ مَّعَكُمْ لَا مَرْحَبًۢا بِهِمْ إِنَّهُمْ صَالُوا۟ ٱلنَّارِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
اقتحام الوجهة الصعبة
lối vào khó khăn đầy cưỡng lực
Một nhóm hoặc một người tiến ép vào một đích đến có sức kháng cự, dù là đi xuống lửa hay đảm nhận cuộc đi lên đầy đòi hỏi của việc giải phóng và cho ăn.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: قحم
Các bổ đề: مقتحم · اقتحم
Các dạng: مُّقْتَحِمٌ · ٱقْتَحَمَ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
فَلَا ٱقْتَحَمَ ٱلْعَقَبَةَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả hai lần xuất hiện đã cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay dị bản nhân chứng đối chiếu nào ở các hàng đích. Một nhóm lao vào lửa cùng những người đã ở đó. Câu kia phủ định rằng người ấy đã xông qua vật cản dốc đứng, rồi xác định hành trình khó khăn bằng việc giải phóng và cho ăn. Đích đến và sự đi lên về đạo đức cùng chia sẻ một lõi nghĩa mạnh mẽ tiến vào khó khăn.