Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

وهي

yếu ớt

Bị suy yếu về kết cấu đến mức độ vững chắc trước đây không còn giữ được.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: وهي

Các bổ đề: واهية

Các dạng: وَاهِيَةٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

69:16

وَٱنشَقَّتِ ٱلسَّمَآءُ فَهِىَ يَوْمَئِذٍ وَاهِيَةٌ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

bị hủy diệt

69:16

وَٱنشَقَّتِ ٱلسَّمَآءُ فَهِىَ يَوْمَئِذٍ وَاهِيَةٌ

Phương án khác: bầu trời khi ấy sẽ bị hủy diệt

Cách diễn đạt nghiên cứu: khi ấy bầu trời sẽ yếu mỏng

Diễn ngôn tiếp tục xem bầu trời là một thực thể có các rìa sau trạng thái đích, nên sự hủy diệt hoàn toàn cường điệu kết quả.