Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

خيب

thất bại bị cản trở

Một đường lối kết thúc bằng việc mất kết quả dự định trong thất vọng.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: خيب

Các bổ đề: خاب · خائب

Các dạng: خَابَ · خَآئِبِينَ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

3:127

لِيَقْطَعَ طَرَفًا مِّنَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوٓا۟ أَوْ يَكْبِتَهُمْ فَيَنقَلِبُوا۟ خَآئِبِينَ

14:15

وَٱسْتَفْتَحُوا۟ وَخَابَ كُلُّ جَبَّارٍ عَنِيدٍ

20:61

قَالَ لَهُم مُّوسَىٰ وَيْلَكُمْ لَا تَفْتَرُوا۟ عَلَى ٱللَّهِ كَذِبًا فَيُسْحِتَكُم بِعَذَابٍ وَقَدْ خَابَ مَنِ ٱفْتَرَىٰ

20:111

وَعَنَتِ ٱلْوُجُوهُ لِلْحَىِّ ٱلْقَيُّومِ وَقَدْ خَابَ مَنْ حَمَلَ ظُلْمًا

91:10

وَقَدْ خَابَ مَن دَسَّىٰهَا

Vì sao nghĩa này được chọn

Phân từ chủ động mô tả các đối thủ bị đánh bại quay về mà không đạt mục tiêu. Thể I nêu kết cục thất bại của bạo quyền, sự bịa đặt chống lại Thượng Đế, việc mang sự bất công và làm hỏng chính mình. Mỗi lần xuất hiện trình bày một tiến trình mà thành công mong muốn bị đảo ngược khi phán xét hoặc thất bại.