Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

اِطَّلَعَ عَلَى الْخَفِيِّ

có được lối vào bí mật

Tiếp cận được thứ bị che giấu khỏi tầm nhìn thông thường.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: طلع

Các bổ đề: طلع

Các dạng: تَطَّلِعُ · طَّلَعَ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

5:13

فَبِمَا نَقْضِهِم مِّيثَٰقَهُمْ لَعَنَّٰهُمْ وَجَعَلْنَا قُلُوبَهُمْ قَٰسِيَةً يُحَرِّفُونَ ٱلْكَلِمَ عَن مَّوَاضِعِهِۦ وَنَسُوا۟ حَظًّا مِّمَّا ذُكِّرُوا۟ بِهِۦ وَلَا تَزَالُ تَطَّلِعُ عَلَىٰ خَآئِنَةٍ مِّنْهُمْ إِلَّا قَلِيلًا مِّنْهُمْ فَٱعْفُ عَنْهُمْ وَٱصْفَحْ إِنَّ ٱللَّهَ يُحِبُّ ٱلْمُحْسِنِينَ

19:78

أَطَّلَعَ ٱلْغَيْبَ أَمِ ٱتَّخَذَ عِندَ ٱلرَّحْمَٰنِ عَهْدًا

Vì sao nghĩa này được chọn

So sánh nội tại Quran trên toàn bộ 19 lần xuất hiện trong họ từ ủng hộ chuyển động đi vào trạng thái lộ ra như lõi chung. Dạng I cùng các danh từ chỉ sự kiện và nơi chốn của nó nêu bật mặt trời mọc; danh từ chỉ cây nêu bật sự sinh trưởng vươn ra; dạng IV cho phép tiếp cận điều chưa được nhìn thấy; dạng VIII nêu bật việc có được quyền tiếp cận, nhìn vào, đi lên về phía hoặc vươn lên trên. Mệnh đề lửa-trên-tim và đặc trưng thực vật học chính xác vẫn được để rõ là có thể rà soát. Không nghĩa được bảo vệ hoặc nghĩa có trước lượt chạy nào bị chỉnh sửa, và không tập hợp phân đoạn chính xác nào buộc phải có xung đột từ vựng.