وَأَنۢبَتْنَا عَلَيْهِ شَجَرَةً مِّن يَقْطِينٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
يقطين
bầu bí cây
Cây bầu là một thực vật sinh trưởng có khả năng vươn phủ trên một người như tán cây che chở.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các bổ đề: يقطين
Các dạng: يَقْطِينٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.