Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

رهط

nhóm

Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 733.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: رهط

Các bổ đề: رهط

Các dạng: رَهْطُ · رَهْطِ · رَهْطٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

11:91

قَالُوا۟ يَٰشُعَيْبُ مَا نَفْقَهُ كَثِيرًا مِّمَّا تَقُولُ وَإِنَّا لَنَرَىٰكَ فِينَا ضَعِيفًا وَلَوْلَا رَهْطُكَ لَرَجَمْنَٰكَ وَمَآ أَنتَ عَلَيْنَا بِعَزِيزٍ

11:92

قَالَ يَٰقَوْمِ أَرَهْطِىٓ أَعَزُّ عَلَيْكُم مِّنَ ٱللَّهِ وَٱتَّخَذْتُمُوهُ وَرَآءَكُمْ ظِهْرِيًّا إِنَّ رَبِّى بِمَا تَعْمَلُونَ مُحِيطٌ

27:48

وَكَانَ فِى ٱلْمَدِينَةِ تِسْعَةُ رَهْطٍ يُفْسِدُونَ فِى ٱلْأَرْضِ وَلَا يُصْلِحُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Nhóm của Shuayb hoạt động như mối liên kết ngăn dân ông ném đá ông, còn chín người có liên kết trong thành phố hành động đồi bại. Ngữ cảnh họ hàng tạo động lực cho cách dịch “thị tộc” ở cặp đầu mà không tách cốt lõi nhóm nhỏ gắn kết chung. Cách và sở hữu vẫn mang tính cấu hợp.