وَإِذَا غَشِيَهُم مَّوْجٌ كَٱلظُّلَلِ دَعَوُا۟ ٱللَّهَ مُخْلِصِينَ لَهُ ٱلدِّينَ فَلَمَّا نَجَّىٰهُمْ إِلَى ٱلْبَرِّ فَمِنْهُم مُّقْتَصِدٌ وَمَا يَجْحَدُ بِـَٔايَٰتِنَآ إِلَّا كُلُّ خَتَّارٍ كَفُورٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ختر
kẻ thường xuyên phản bội
Có khuynh hướng phản bội một lòng trung thành đã tuyên xưng trước đó.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: ختر
Các bổ đề: ختار
Các dạng: خَتَّارٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Đích duy nhất là một tính từ cường ý trong một chuỗi nguy hiểm trên biển. Người ta cầu gọi Đức Chúa Trời với sự tận tụy độc nhất khi sóng phủ lên họ, nhưng sau khi được cứu, nhân vật đích phủ nhận các dấu hiệu của Đức Chúa Trời và được ghép với كَفُورٍ, phơi bày một sự đảo chiều bội bạc.