Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

هَامَان tên riêng

Haman

Tên riêng trong Quran chỉ người đàn ông nhiều lần được kết hợp với Pharaoh, có chung quân đội được nêu tên với ông ta và trực tiếp nhận các mệnh lệnh xây dựng của Pharaoh.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 6

Các bổ đề: هامان

Các dạng: هَٰمَٰنَ · هَٰمَٰنُ

Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.

28:6

وَنُمَكِّنَ لَهُمْ فِى ٱلْأَرْضِ وَنُرِىَ فِرْعَوْنَ وَهَٰمَٰنَ وَجُنُودَهُمَا مِنْهُم مَّا كَانُوا۟ يَحْذَرُونَ

28:8

فَٱلْتَقَطَهُۥٓ ءَالُ فِرْعَوْنَ لِيَكُونَ لَهُمْ عَدُوًّا وَحَزَنًا إِنَّ فِرْعَوْنَ وَهَٰمَٰنَ وَجُنُودَهُمَا كَانُوا۟ خَٰطِـِٔينَ

28:38

وَقَالَ فِرْعَوْنُ يَٰٓأَيُّهَا ٱلْمَلَأُ مَا عَلِمْتُ لَكُم مِّنْ إِلَٰهٍ غَيْرِى فَأَوْقِدْ لِى يَٰهَٰمَٰنُ عَلَى ٱلطِّينِ فَٱجْعَل لِّى صَرْحًا لَّعَلِّىٓ أَطَّلِعُ إِلَىٰٓ إِلَٰهِ مُوسَىٰ وَإِنِّى لَأَظُنُّهُۥ مِنَ ٱلْكَٰذِبِينَ

29:39

وَقَٰرُونَ وَفِرْعَوْنَ وَهَٰمَٰنَ وَلَقَدْ جَآءَهُم مُّوسَىٰ بِٱلْبَيِّنَٰتِ فَٱسْتَكْبَرُوا۟ فِى ٱلْأَرْضِ وَمَا كَانُوا۟ سَٰبِقِينَ

40:24

إِلَىٰ فِرْعَوْنَ وَهَٰمَٰنَ وَقَٰرُونَ فَقَالُوا۟ سَٰحِرٌ كَذَّابٌ

40:36

وَقَالَ فِرْعَوْنُ يَٰهَٰمَٰنُ ٱبْنِ لِى صَرْحًا لَّعَلِّىٓ أَبْلُغُ ٱلْأَسْبَٰبَ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

Pharaon

40:36

وَقَالَ فِرْعَوْنُ يَٰهَٰمَٰنُ ٱبْنِ لِى صَرْحًا لَّعَلِّىٓ أَبْلُغُ ٱلْأَسْبَٰبَ

Phương án khác: Pharaoh nói: Hỡi Pharaoh, hãy xây cho ta một ngọn tháp

Cách diễn đạt nghiên cứu: Pharaoh nói: Hỡi Haman, hãy xây cho ta một ngọn tháp

Cấu trúc lời nói phân biệt rõ Pharaoh là người nói với Haman là người được gọi tên để nói tới.