فَرِحَ ٱلْمُخَلَّفُونَ بِمَقْعَدِهِمْ خِلَٰفَ رَسُولِ ٱللَّهِ وَكَرِهُوٓا۟ أَن يُجَٰهِدُوا۟ بِأَمْوَٰلِهِمْ وَأَنفُسِهِمْ فِى سَبِيلِ ٱللَّهِ وَقَالُوا۟ لَا تَنفِرُوا۟ فِى ٱلْحَرِّ قُلْ نَارُ جَهَنَّمَ أَشَدُّ حَرًّا لَّوْ كَانُوا۟ يَفْقَهُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
حرر
sức nóng
Nhiệt nóng, đặc biệt là sức nóng ngột ngạt hoặc thiêu đốt.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: حرر
Các bổ đề: حر · حرور
Các dạng: حَرِّ · حَرًّا · حَرَّ · حَرُورُ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
فَرِحَ ٱلْمُخَلَّفُونَ بِمَقْعَدِهِمْ خِلَٰفَ رَسُولِ ٱللَّهِ وَكَرِهُوٓا۟ أَن يُجَٰهِدُوا۟ بِأَمْوَٰلِهِمْ وَأَنفُسِهِمْ فِى سَبِيلِ ٱللَّهِ وَقَالُوا۟ لَا تَنفِرُوا۟ فِى ٱلْحَرِّ قُلْ نَارُ جَهَنَّمَ أَشَدُّ حَرًّا لَّوْ كَانُوا۟ يَفْقَهُونَ
وَٱللَّهُ جَعَلَ لَكُم مِّمَّا خَلَقَ ظِلَٰلًا وَجَعَلَ لَكُم مِّنَ ٱلْجِبَالِ أَكْنَٰنًا وَجَعَلَ لَكُمْ سَرَٰبِيلَ تَقِيكُمُ ٱلْحَرَّ وَسَرَٰبِيلَ تَقِيكُم بَأْسَكُمْ كَذَٰلِكَ يُتِمُّ نِعْمَتَهُۥ عَلَيْكُمْ لَعَلَّكُمْ تُسْلِمُونَ
وَلَا ٱلظِّلُّ وَلَا ٱلْحَرُورُ
Vì sao nghĩa này được chọn
حُرّ được đối chiếu với người bị nô dịch, تَحْرِير nhiều lần giải phóng một người bị giữ trong cảnh nô lệ, và مُحَرَّر mô tả người được hiến dâng mà không có quyền đòi hỏi cạnh tranh. Bổ đề riêng حَرّ gọi tên sức nóng, với حَرُور là dạng mãnh liệt của nó; حَرِير gọi tên một chất liệu may mặc. Hai cụm ngữ cảnh chính xác đó được ghi nhận là các trường hợp trùng lặp từ vựng.