Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

أَعُوذ

tôi tìm sự bảo vệ

Dạng I chưa hoàn thành chỉ định chủ động ngôi một số ít của عوذ: tôi tìm sự che chở.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 7

Các căn từ: عوذ

Các bổ đề: عذ

Các dạng: أَعُوذُ

Ví dụ về lần xuất hiện (7 trên 7)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 7.

2:67

وَإِذْ قَالَ مُوسَىٰ لِقَوْمِهِۦٓ إِنَّ ٱللَّهَ يَأْمُرُكُمْ أَن تَذْبَحُوا۟ بَقَرَةً قَالُوٓا۟ أَتَتَّخِذُنَا هُزُوًا قَالَ أَعُوذُ بِٱللَّهِ أَنْ أَكُونَ مِنَ ٱلْجَٰهِلِينَ

11:47

قَالَ رَبِّ إِنِّىٓ أَعُوذُ بِكَ أَنْ أَسْـَٔلَكَ مَا لَيْسَ لِى بِهِۦ عِلْمٌ وَإِلَّا تَغْفِرْ لِى وَتَرْحَمْنِىٓ أَكُن مِّنَ ٱلْخَٰسِرِينَ

19:18

قَالَتْ إِنِّىٓ أَعُوذُ بِٱلرَّحْمَٰنِ مِنكَ إِن كُنتَ تَقِيًّا

23:97

وَقُل رَّبِّ أَعُوذُ بِكَ مِنْ هَمَزَٰتِ ٱلشَّيَٰطِينِ

23:98

وَأَعُوذُ بِكَ رَبِّ أَن يَحْضُرُونِ

113:1

قُلْ أَعُوذُ بِرَبِّ ٱلْفَلَقِ

114:1

قُلْ أَعُوذُ بِرَبِّ ٱلنَّاسِ