Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

البناء البارز للولوج والبلوغ

công trình tiếp cận uy nghi

Sở chỉ là một không gian đồ sộ được cố ý xây dựng, cho lối vào xuyên qua một bề mặt nổi bật hoặc vươn đường tiếp cận tới độ cao mong muốn.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: صرح

Các bổ đề: صرح

Các dạng: صَرْحًا · صَّرْحَ · صَرْحٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

27:44

قِيلَ لَهَا ٱدْخُلِى ٱلصَّرْحَ فَلَمَّا رَأَتْهُ حَسِبَتْهُ لُجَّةً وَكَشَفَتْ عَن سَاقَيْهَا قَالَ إِنَّهُۥ صَرْحٌ مُّمَرَّدٌ مِّن قَوَارِيرَ قَالَتْ رَبِّ إِنِّى ظَلَمْتُ نَفْسِى وَأَسْلَمْتُ مَعَ سُلَيْمَٰنَ لِلَّهِ رَبِّ ٱلْعَٰلَمِينَ

27:44

قِيلَ لَهَا ٱدْخُلِى ٱلصَّرْحَ فَلَمَّا رَأَتْهُ حَسِبَتْهُ لُجَّةً وَكَشَفَتْ عَن سَاقَيْهَا قَالَ إِنَّهُۥ صَرْحٌ مُّمَرَّدٌ مِّن قَوَارِيرَ قَالَتْ رَبِّ إِنِّى ظَلَمْتُ نَفْسِى وَأَسْلَمْتُ مَعَ سُلَيْمَٰنَ لِلَّهِ رَبِّ ٱلْعَٰلَمِينَ

28:38

وَقَالَ فِرْعَوْنُ يَٰٓأَيُّهَا ٱلْمَلَأُ مَا عَلِمْتُ لَكُم مِّنْ إِلَٰهٍ غَيْرِى فَأَوْقِدْ لِى يَٰهَٰمَٰنُ عَلَى ٱلطِّينِ فَٱجْعَل لِّى صَرْحًا لَّعَلِّىٓ أَطَّلِعُ إِلَىٰٓ إِلَٰهِ مُوسَىٰ وَإِنِّى لَأَظُنُّهُۥ مِنَ ٱلْكَٰذِبِينَ

40:36

وَقَالَ فِرْعَوْنُ يَٰهَٰمَٰنُ ٱبْنِ لِى صَرْحًا لَّعَلِّىٓ أَبْلُغُ ٱلْأَسْبَٰبَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả bốn lần xuất hiện đã cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay dị bản nhân chứng đối chiếu nào ở các hàng đích. Công trình của Sa-lô-môn được bước vào và được xác định là một kiến trúc nhẵn bằng kính; Pha-ra-ôn ra lệnh xây một công trình bằng đất sét nung để có thể đạt tới những con đường phía trên. Cả hai đều là những kiến trúc lối vào đồ sộ, dù vật liệu và hướng dự định khác nhau.