Từ điển nội tại Quran · Tiếng Việt
Bảng thuật ngữ Quran
Cách đọc các mục
Các mục được chấp nhận đã hoàn tất việc rà soát như đã nêu. Các bản nháp vẫn được hiển thị để kiểm chứng. "Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp" chỉ xuất hiện khi đã ghi nhận một phản ví dụ cụ thể.
B
C
D
G
H
K
L
M
N
الإغلاق المحيط بمن في الداخل
nơi bao kín được niêm phongالانتقال إلى جانب جماعة والانضمام إليها
nhập lạiالبيت
ngôi nhà có ranh giớiالتارك لما كان ممسكا به
người tham gia từ bỏالتفث المقضي مع إتمام أعمال الحج
nghĩa vụ hành hương đã hoàn tấtالتمني المخالف للحال القائمة
niềm mong mỏi trạng thái vắng mặtالتنعم والابتهاج
niềm vui sống động
nơi bao kín được niêm phongالانتقال إلى جانب جماعة والانضمام إليها
nhập lạiالبيت
ngôi nhà có ranh giớiالتارك لما كان ممسكا به
người tham gia từ bỏالتفث المقضي مع إتمام أعمال الحج
nghĩa vụ hành hương đã hoàn tấtالتمني المخالف للحال القائمة
niềm mong mỏi trạng thái vắng mặtالتنعم والابتهاج
niềm vui sống động
P
Q
R
S
الإزاحة عن العذاب أو النار
sự tách khỏi nguy hiểmالإضراب إلى الإثبات التالي
sự tái định hướng chấn chỉnhالإهلاك المستأصل بالعذاب
sự tiêu thụ mang tính trừng phạtالإيعاء
sự tích trữ chủ độngالإيلاء بالامتناع
sự kiêng cữ ràng buộcالاستغراق في النزع
sức mạnh nhấn chìmالاصْطِيَاد
sănالاندفاع وراء الشهوة أو الآثار
sự lao tới thiếu suy xétالبَرْد
sự mát mẻالتجاوز المخلّف للفجوة
sự đi quá không thể vãn hồiالتزييل والانفصال
sự phân cáchالتسبيح عند دخول المساء
sự thờ phượng khi bước vào buổi tốiالتكوين الرباعي
sự xác định gấp bốnالتمكين والإقدار
sự trao quyền an toàn
sự tách khỏi nguy hiểmالإضراب إلى الإثبات التالي
sự tái định hướng chấn chỉnhالإهلاك المستأصل بالعذاب
sự tiêu thụ mang tính trừng phạtالإيعاء
sự tích trữ chủ độngالإيلاء بالامتناع
sự kiêng cữ ràng buộcالاستغراق في النزع
sức mạnh nhấn chìmالاصْطِيَاد
sănالاندفاع وراء الشهوة أو الآثار
sự lao tới thiếu suy xétالبَرْد
sự mát mẻالتجاوز المخلّف للفجوة
sự đi quá không thể vãn hồiالتزييل والانفصال
sự phân cáchالتسبيح عند دخول المساء
sự thờ phượng khi bước vào buổi tốiالتكوين الرباعي
sự xác định gấp bốnالتمكين والإقدار
sự trao quyền an toàn
T
الإرجاء
trì hoãn đến sauالإعلان والعلانية
tính hiển hiện công khaiالاختبار والكشف
thử và bộc lộالاستمرار
tiếp tục tiến tớiالاستهلاك والإفناء
tiêu dùng đến cạn kiệtالاستيلاء على المال
tiêu dùng làm lợiالاعْتِرَاء
tấn côngالاقتران بالمقابل
tương ứng như một đối thểالانتفاع إلى حين
thu được lợi ích tạm thờiالاندفاع على شخص بقصد الاعتداء
tấn côngالانسِلَاخُ مِنَ الآيَات
tách raالبُزُوغ
trỗi dậyالتحرر إلى مجرى مفتوح
thả vào lộ trình tự doالتحول من الحياة إلى بقايا هامدة
tàn tích vô hồnالترقب
trông đợiالتصريف والتوزيع
thay đổi qua các lượtالتفجع على الزرع
than khóc trong kinh hãiالتفجع على الزرع
than khóc trong kinh hãi
trì hoãn đến sauالإعلان والعلانية
tính hiển hiện công khaiالاختبار والكشف
thử và bộc lộالاستمرار
tiếp tục tiến tớiالاستهلاك والإفناء
tiêu dùng đến cạn kiệtالاستيلاء على المال
tiêu dùng làm lợiالاعْتِرَاء
tấn côngالاقتران بالمقابل
tương ứng như một đối thểالانتفاع إلى حين
thu được lợi ích tạm thờiالاندفاع على شخص بقصد الاعتداء
tấn côngالانسِلَاخُ مِنَ الآيَات
tách raالبُزُوغ
trỗi dậyالتحرر إلى مجرى مفتوح
thả vào lộ trình tự doالتحول من الحياة إلى بقايا هامدة
tàn tích vô hồnالترقب
trông đợiالتصريف والتوزيع
thay đổi qua các lượtالتفجع على الزرع
than khóc trong kinh hãiالتفجع على الزرع
than khóc trong kinh hãi