إِذْ قَالَ مُوسَىٰ لِأَهْلِهِۦٓ إِنِّىٓ ءَانَسْتُ نَارًا سَـَٔاتِيكُم مِّنْهَا بِخَبَرٍ أَوْ ءَاتِيكُم بِشِهَابٍ قَبَسٍ لَّعَلَّكُمْ تَصْطَلُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
خَبَر
báo cáo cung cấp thông tin
Một tin báo truyền đạt thông tin mới thu được về một sự việc.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: خبر
Các bổ đề: خبر
Các dạng: خَبَرٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
فَلَمَّا قَضَىٰ مُوسَى ٱلْأَجَلَ وَسَارَ بِأَهْلِهِۦٓ ءَانَسَ مِن جَانِبِ ٱلطُّورِ نَارًا قَالَ لِأَهْلِهِ ٱمْكُثُوٓا۟ إِنِّىٓ ءَانَسْتُ نَارًا لَّعَلِّىٓ ءَاتِيكُم مِّنْهَا بِخَبَرٍ أَوْ جَذْوَةٍ مِّنَ ٱلنَّارِ لَعَلَّكُمْ تَصْطَلُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
So sánh nội bộ Quran trên toàn bộ 52 lần xuất hiện hỗ trợ nghĩa là sự hiểu biết xuyên qua vẻ bề ngoài để đạt tới tình trạng thực tế của một sự việc. خَبِير nhiều lần khép lại các mệnh lệnh và phán quyết bằng cách khẳng định sự hay biết trọn vẹn của Allah về hành vi, các tôi tớ, kết quả ẩn giấu và tạo vật. خُبْر được nói rõ là điều người ta có thể hoặc không thể nắm thấu, خَبَر là thông tin Moses tìm cách mang về từ ngọn lửa, còn أَخْبَار là những tin tức được cho biết, được kiểm nghiệm hoặc được thuật lại. Phạm vi chính xác của أَخْبَارَكُمْ tại 47:31 vẫn có thể được rà soát. Không có nghĩa được bảo vệ, trường hợp được cô đọng hay khác biệt dị bản đọc nào ảnh hưởng đến phân tích.