أَمْ حَسِبْتَ أَنَّ أَصْحَٰبَ ٱلْكَهْفِ وَٱلرَّقِيمِ كَانُوا۟ مِنْ ءَايَٰتِنَا عَجَبًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
رَقَمَ
ghi khắc
Khắc ghi là cố định các dấu nhận dạng hoặc tư liệu vào một hồ sơ bền lâu.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: رقم
Các bổ đề: مرقوم · رقيم
Các dạng: مَّرْقُومٌ · رَّقِيمِ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
كِتَٰبٌ مَّرْقُومٌ
كِتَٰبٌ مَّرْقُومٌ