Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

رَقَمَ

ghi khắc

Khắc ghi là cố định các dấu nhận dạng hoặc tư liệu vào một hồ sơ bền lâu.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: رقم

Các bổ đề: مرقوم · رقيم

Các dạng: مَّرْقُومٌ · رَّقِيمِ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

18:9

أَمْ حَسِبْتَ أَنَّ أَصْحَٰبَ ٱلْكَهْفِ وَٱلرَّقِيمِ كَانُوا۟ مِنْ ءَايَٰتِنَا عَجَبًا

83:9

كِتَٰبٌ مَّرْقُومٌ

83:20

كِتَٰبٌ مَّرْقُومٌ