Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

وَلَجَ

bên trong lối vào

Đi từ bên ngoài vào một phần bên trong chứa đựng.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: ولج

Các bổ đề: يلج

Các dạng: يَلِجُ · يَلِجَ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

7:40

إِنَّ ٱلَّذِينَ كَذَّبُوا۟ بِـَٔايَٰتِنَا وَٱسْتَكْبَرُوا۟ عَنْهَا لَا تُفَتَّحُ لَهُمْ أَبْوَٰبُ ٱلسَّمَآءِ وَلَا يَدْخُلُونَ ٱلْجَنَّةَ حَتَّىٰ يَلِجَ ٱلْجَمَلُ فِى سَمِّ ٱلْخِيَاطِ وَكَذَٰلِكَ نَجْزِى ٱلْمُجْرِمِينَ

34:2

يَعْلَمُ مَا يَلِجُ فِى ٱلْأَرْضِ وَمَا يَخْرُجُ مِنْهَا وَمَا يَنزِلُ مِنَ ٱلسَّمَآءِ وَمَا يَعْرُجُ فِيهَا وَهُوَ ٱلرَّحِيمُ ٱلْغَفُورُ

57:4

هُوَ ٱلَّذِى خَلَقَ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضَ فِى سِتَّةِ أَيَّامٍ ثُمَّ ٱسْتَوَىٰ عَلَى ٱلْعَرْشِ يَعْلَمُ مَا يَلِجُ فِى ٱلْأَرْضِ وَمَا يَخْرُجُ مِنْهَا وَمَا يَنزِلُ مِنَ ٱلسَّمَآءِ وَمَا يَعْرُجُ فِيهَا وَهُوَ مَعَكُمْ أَيْنَ مَا كُنتُمْ وَٱللَّهُ بِمَا تَعْمَلُونَ بَصِيرٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã so sánh cả 14 lần xuất hiện. Dạng I nêu bật việc đi vào lỗ kim hoặc đất, dạng IV nêu bật Allah khiến đêm và ngày đi vào nhau, còn وَلِيجَة nêu bật một người được nhận vào vòng thân cận để nương tựa. Dạng gây khiến và danh từ chỉ người là những hiện thực hóa cấu thành của cùng một cốt lõi đi-vào-bên-trong. Không còn ứng viên, trùng khớp, khác biệt dị bản được căn chỉnh hay câu hỏi ngữ nghĩa chưa giải quyết.