Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

حجز

sự kiềm giữ xen vào

Một thực thể xen vào để giữ cách biệt hoặc ngăn một hành động.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: حجز

Các bổ đề: حاجز

Các dạng: حَاجِزًا · حَٰجِزِينَ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

27:61

أَمَّن جَعَلَ ٱلْأَرْضَ قَرَارًا وَجَعَلَ خِلَٰلَهَآ أَنْهَٰرًا وَجَعَلَ لَهَا رَوَٰسِىَ وَجَعَلَ بَيْنَ ٱلْبَحْرَيْنِ حَاجِزًا أَءِلَٰهٌ مَّعَ ٱللَّهِ بَلْ أَكْثَرُهُمْ لَا يَعْلَمُونَ

69:47

فَمَا مِنكُم مِّنْ أَحَدٍ عَنْهُ حَٰجِزِينَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Dạng số ít gọi tên một vật chắn vô tri giữa hai biển, còn dạng số nhiều giống đực mô tả những người có thể xen vào để ngăn một hành động. Tính hữu sinh và số quyết định hình thức bề mặt trong tiếng Anh, nhưng cả hai ngữ cảnh đều giữ cùng một nghĩa kiềm giữ bằng sự xen giữa.