قُلْ كُونُوا۟ حِجَارَةً أَوْ حَدِيدًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
حدد
sắt
Kim loại bền, dễ uốn dùng làm công cụ, rào chắn, áo giáp và vật kiềm giữ.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5
Các căn từ: حدد
Các bổ đề: حديد
Các dạng: حَدِيدَ · حَدِيدًا · حَدِيدِ · حَدِيدٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.
ءَاتُونِى زُبَرَ ٱلْحَدِيدِ حَتَّىٰٓ إِذَا سَاوَىٰ بَيْنَ ٱلصَّدَفَيْنِ قَالَ ٱنفُخُوا۟ حَتَّىٰٓ إِذَا جَعَلَهُۥ نَارًا قَالَ ءَاتُونِىٓ أُفْرِغْ عَلَيْهِ قِطْرًا
وَلَهُم مَّقَٰمِعُ مِنْ حَدِيدٍ
وَلَقَدْ ءَاتَيْنَا دَاوُۥدَ مِنَّا فَضْلًا يَٰجِبَالُ أَوِّبِى مَعَهُۥ وَٱلطَّيْرَ وَأَلَنَّا لَهُ ٱلْحَدِيدَ
لَقَدْ أَرْسَلْنَا رُسُلَنَا بِٱلْبَيِّنَٰتِ وَأَنزَلْنَا مَعَهُمُ ٱلْكِتَٰبَ وَٱلْمِيزَانَ لِيَقُومَ ٱلنَّاسُ بِٱلْقِسْطِ وَأَنزَلْنَا ٱلْحَدِيدَ فِيهِ بَأْسٌ شَدِيدٌ وَمَنَٰفِعُ لِلنَّاسِ وَلِيَعْلَمَ ٱللَّهُ مَن يَنصُرُهُۥ وَرُسُلَهُۥ بِٱلْغَيْبِ إِنَّ ٱللَّهَ قَوِىٌّ عَزِيزٌ
Vì sao nghĩa này được chọn
Danh từ số nhiều gọi tên những giới hạn không được vượt qua, còn Form III đặt một tác nhân vào thế đối lập ở phía bên kia. Hai lần xuất hiện tính từ làm rõ phẩm chất của cạnh là sự sắc bén. Danh từ kim loại cụ thể được giữ làm một trường hợp trùng lặp từ vựng: Quran xác định sức mạnh và công dụng của nó nhưng tự thân không thiết lập rằng tên của nó bắt nguồn từ lõi cạnh sắc.