Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

التجاوز المخلّف للفجوة

sự đi quá không thể vãn hồi

Một thực thể đi quá điểm mà tại đó nó còn có thể được giữ lại, bắt lấy hoặc duy trì trong sự tương ứng thích hợp.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: فوت

Các bổ đề: فات · فوت · تفاوت

Các dạng: فَاتَ · فَوْتَ · تَفَٰوُتٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

3:153

إِذْ تُصْعِدُونَ وَلَا تَلْوُۥنَ عَلَىٰٓ أَحَدٍ وَٱلرَّسُولُ يَدْعُوكُمْ فِىٓ أُخْرَىٰكُمْ فَأَثَٰبَكُمْ غَمًّۢا بِغَمٍّ لِّكَيْلَا تَحْزَنُوا۟ عَلَىٰ مَا فَاتَكُمْ وَلَا مَآ أَصَٰبَكُمْ وَٱللَّهُ خَبِيرٌۢ بِمَا تَعْمَلُونَ

34:51

وَلَوْ تَرَىٰٓ إِذْ فَزِعُوا۟ فَلَا فَوْتَ وَأُخِذُوا۟ مِن مَّكَانٍ قَرِيبٍ

57:23

لِّكَيْلَا تَأْسَوْا۟ عَلَىٰ مَا فَاتَكُمْ وَلَا تَفْرَحُوا۟ بِمَآ ءَاتَىٰكُمْ وَٱللَّهُ لَا يُحِبُّ كُلَّ مُخْتَالٍ فَخُورٍ

60:11

وَإِن فَاتَكُمْ شَىْءٌ مِّنْ أَزْوَٰجِكُمْ إِلَى ٱلْكُفَّارِ فَعَاقَبْتُمْ فَـَٔاتُوا۟ ٱلَّذِينَ ذَهَبَتْ أَزْوَٰجُهُم مِّثْلَ مَآ أَنفَقُوا۟ وَٱتَّقُوا۟ ٱللَّهَ ٱلَّذِىٓ أَنتُم بِهِۦ مُؤْمِنُونَ

67:3

ٱلَّذِى خَلَقَ سَبْعَ سَمَٰوَٰتٍ طِبَاقًا مَّا تَرَىٰ فِى خَلْقِ ٱلرَّحْمَٰنِ مِن تَفَٰوُتٍ فَٱرْجِعِ ٱلْبَصَرَ هَلْ تَرَىٰ مِن فُطُورٍ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả năm lần xuất hiện cố định trên toàn bộ trang gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất rút gọn, ứng viên lỗi hay biến thể chứng cứ đối chiếu nào trên các hàng mục tiêu. Động từ đơn phác họa một kết quả hoặc một người đã vượt quá khả năng cứu vãn; فَوْت phủ định việc thoát khỏi sự bắt giữ; và danh động từ Dạng VI phác họa các bộ phận vượt khỏi sự ăn khớp lẫn nhau, qua đó để lại sự chênh lệch. Sự cứu vãn, bắt giữ và tương ứng cấu trúc là các điểm cuối theo ngữ cảnh của cùng một lõi vượt quá.