Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الهجر والترك

để lại tách riêng

Rút khỏi, tránh xa hoặc bỏ không dùng một người hay vật để tạo ra sự phân cách.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 6

Các căn từ: هجر

Các bổ đề: اهجر · مهجور · هجر

Các dạng: ٱهْجُرْ · ٱهْجُرُ · مَهْجُورًا · هَجْرًا

Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.

4:34

ٱلرِّجَالُ قَوَّٰمُونَ عَلَى ٱلنِّسَآءِ بِمَا فَضَّلَ ٱللَّهُ بَعْضَهُمْ عَلَىٰ بَعْضٍ وَبِمَآ أَنفَقُوا۟ مِنْ أَمْوَٰلِهِمْ فَٱلصَّٰلِحَٰتُ قَٰنِتَٰتٌ حَٰفِظَٰتٌ لِّلْغَيْبِ بِمَا حَفِظَ ٱللَّهُ وَٱلَّٰتِى تَخَافُونَ نُشُوزَهُنَّ فَعِظُوهُنَّ وَٱهْجُرُوهُنَّ فِى ٱلْمَضَاجِعِ وَٱضْرِبُوهُنَّ فَإِنْ أَطَعْنَكُمْ فَلَا تَبْغُوا۟ عَلَيْهِنَّ سَبِيلًا إِنَّ ٱللَّهَ كَانَ عَلِيًّا كَبِيرًا

19:46

قَالَ أَرَاغِبٌ أَنتَ عَنْ ءَالِهَتِى يَٰٓإِبْرَٰهِيمُ لَئِن لَّمْ تَنتَهِ لَأَرْجُمَنَّكَ وَٱهْجُرْنِى مَلِيًّا

25:30

وَقَالَ ٱلرَّسُولُ يَٰرَبِّ إِنَّ قَوْمِى ٱتَّخَذُوا۟ هَٰذَا ٱلْقُرْءَانَ مَهْجُورًا

73:10

وَٱصْبِرْ عَلَىٰ مَا يَقُولُونَ وَٱهْجُرْهُمْ هَجْرًا جَمِيلًا

73:10

وَٱصْبِرْ عَلَىٰ مَا يَقُولُونَ وَٱهْجُرْهُمْ هَجْرًا جَمِيلًا

74:5

وَٱلرُّجْزَ فَٱهْجُرْ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã khảo sát toàn bộ 31 lần xuất hiện trong họ từ Quran trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Cả 31 đều là đối tượng đích đã đóng băng, không có bản ghi được bảo vệ, đề xuất đã cô đọng hay ứng viên thất bại. Bảy dị bản đối chiếu đã được xem xét tại 23:67, 25:30 và 73:10. Tại 23:67, Qalun và Warsh thể hiện تُهْجِرون, còn Shubah, Al-Bazzi, Qunbul, Al-Duri và Al-Susi thể hiện تَهْجُرون; ngữ cảnh trò chuyện ban đêm khiến lời nói xúc phạm trở thành một cách đọc khả dĩ, còn dạng sau cho phép nghĩa từ bỏ. Phép kiểm tra một lõi duy trì hành vi chủ ý rời bỏ và di cư dưới ý niệm tách lìa bằng cách ra đi, còn phân đoạn lời nói duy nhất phụ thuộc dị bản được tách riêng thành một xung đột đang chờ người dùng phán xét.