فَمَا زَالَت تِّلْكَ دَعْوَىٰهُمْ حَتَّىٰ جَعَلْنَٰهُمْ حَصِيدًا خَٰمِدِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
خمد
không có sự sống
Bị sự hủy diệt làm giảm xuống trạng thái không còn sự sống, chuyển động hay sức mạnh hoạt động.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: خمد
Các bổ đề: خامد
Các dạng: خَٰمِدِينَ · خَٰمِدُونَ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
إِن كَانَتْ إِلَّا صَيْحَةً وَٰحِدَةً فَإِذَا هُمْ خَٰمِدُونَ