Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

خمد

không có sự sống

Bị sự hủy diệt làm giảm xuống trạng thái không còn sự sống, chuyển động hay sức mạnh hoạt động.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: خمد

Các bổ đề: خامد

Các dạng: خَٰمِدِينَ · خَٰمِدُونَ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

21:15

فَمَا زَالَت تِّلْكَ دَعْوَىٰهُمْ حَتَّىٰ جَعَلْنَٰهُمْ حَصِيدًا خَٰمِدِينَ

36:29

إِن كَانَتْ إِلَّا صَيْحَةً وَٰحِدَةً فَإِذَا هُمْ خَٰمِدُونَ