فَأَنشَأْنَا لَكُم بِهِۦ جَنَّٰتٍ مِّن نَّخِيلٍ وَأَعْنَٰبٍ لَّكُمْ فِيهَا فَوَٰكِهُ كَثِيرَةٌ وَمِنْهَا تَأْكُلُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
التنعم والابتهاج
niềm vui sống động
Trải nghiệm niềm vui sống động trong một điều, hoặc gọi tên thứ mang lại niềm vui ấy.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 18
Các căn từ: فكه
Các bổ đề: فاكهة · فواكه · فاكه · فكه
Các dạng: فَٰكِهَةٍ · فَٰكِهَةٌ · فَوَٰكِهُ · فَٰكِهِينَ · فَٰكِهُونَ · فَوَٰكِهَ · فَٰكِهَةً · فَكِهِينَ
Ví dụ về lần xuất hiện (10 trên 18)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị: 10 trường hợp đầu tiên trong tổng số 18, theo thứ tự Quran. Đây là bản xem trước cô đọng dựa trên vị trí và không được xếp hạng là bằng chứng mạnh hơn 8 lần xuất hiện đã lược bớt.
إِنَّ أَصْحَٰبَ ٱلْجَنَّةِ ٱلْيَوْمَ فِى شُغُلٍ فَٰكِهُونَ
لَهُمْ فِيهَا فَٰكِهَةٌ وَلَهُم مَّا يَدَّعُونَ
فَوَٰكِهُ وَهُم مُّكْرَمُونَ
مُتَّكِـِٔينَ فِيهَا يَدْعُونَ فِيهَا بِفَٰكِهَةٍ كَثِيرَةٍ وَشَرَابٍ
لَكُمْ فِيهَا فَٰكِهَةٌ كَثِيرَةٌ مِّنْهَا تَأْكُلُونَ
وَنَعْمَةٍ كَانُوا۟ فِيهَا فَٰكِهِينَ
يَدْعُونَ فِيهَا بِكُلِّ فَٰكِهَةٍ ءَامِنِينَ
فَٰكِهِينَ بِمَآ ءَاتَىٰهُمْ رَبُّهُمْ وَوَقَىٰهُمْ رَبُّهُمْ عَذَابَ ٱلْجَحِيمِ
وَأَمْدَدْنَٰهُم بِفَٰكِهَةٍ وَلَحْمٍ مِّمَّا يَشْتَهُونَ