يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ أُوتُوا۟ ٱلْكِتَٰبَ ءَامِنُوا۟ بِمَا نَزَّلْنَا مُصَدِّقًا لِّمَا مَعَكُم مِّن قَبْلِ أَن نَّطْمِسَ وُجُوهًا فَنَرُدَّهَا عَلَىٰٓ أَدْبَارِهَآ أَوْ نَلْعَنَهُمْ كَمَا لَعَنَّآ أَصْحَٰبَ ٱلسَّبْتِ وَكَانَ أَمْرُ ٱللَّهِ مَفْعُولًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
إزالة العلامات والقدرة الظاهرة
mất các đặc điểm xác định
Các đặc điểm có thể phân biệt của mặt, của cải, mắt hoặc sao bị xóa để vật không còn hiện ra hay hoạt động như trước.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5
Các căn từ: طمس
Các bổ đề: طمست
Các dạng: طَمَسْ · نَّطْمِسَ · ٱطْمِسْ · طُمِسَتْ
Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.
وَقَالَ مُوسَىٰ رَبَّنَآ إِنَّكَ ءَاتَيْتَ فِرْعَوْنَ وَمَلَأَهُۥ زِينَةً وَأَمْوَٰلًا فِى ٱلْحَيَوٰةِ ٱلدُّنْيَا رَبَّنَا لِيُضِلُّوا۟ عَن سَبِيلِكَ رَبَّنَا ٱطْمِسْ عَلَىٰٓ أَمْوَٰلِهِمْ وَٱشْدُدْ عَلَىٰ قُلُوبِهِمْ فَلَا يُؤْمِنُوا۟ حَتَّىٰ يَرَوُا۟ ٱلْعَذَابَ ٱلْأَلِيمَ
وَلَوْ نَشَآءُ لَطَمَسْنَا عَلَىٰٓ أَعْيُنِهِمْ فَٱسْتَبَقُوا۟ ٱلصِّرَٰطَ فَأَنَّىٰ يُبْصِرُونَ
وَلَقَدْ رَٰوَدُوهُ عَن ضَيْفِهِۦ فَطَمَسْنَآ أَعْيُنَهُمْ فَذُوقُوا۟ عَذَابِى وَنُذُرِ
فَإِذَا ٱلنُّجُومُ طُمِسَتْ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả năm lần xuất hiện cố định trên toàn bộ trang gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất rút gọn, ứng viên lỗi hay biến thể chứng cứ đối chiếu nào trên các hàng mục tiêu. Các khuôn mặt bị xóa nhòa và lật ngược, các con mắt bị xóa nhòa khiến thị giác mất tác dụng, và các ngôi sao bị xóa nhòa trong biến động cuối cùng. Lời cầu xin của Moses liên quan đến của cải của Pharaoh áp dụng cùng sự loại bỏ giá trị phân biệt và sử dụng được ấy. Các đối tượng khác nhau, nhưng mỗi đối tượng đều mất những đặc điểm hiển lộ giúp nó vận hành hoặc được nhận biết.