Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

أَسْفَل وسَافِل في المكان

phía không gian thấp hơn

Nằm ở phía dưới trong một quan hệ không gian được nêu rõ.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: سفل

Các bổ đề: أسفل · سافل

Các dạng: أَسْفَلَ · سَافِلَ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

8:42

إِذْ أَنتُم بِٱلْعُدْوَةِ ٱلدُّنْيَا وَهُم بِٱلْعُدْوَةِ ٱلْقُصْوَىٰ وَٱلرَّكْبُ أَسْفَلَ مِنكُمْ وَلَوْ تَوَاعَدتُّمْ لَٱخْتَلَفْتُمْ فِى ٱلْمِيعَٰدِ وَلَٰكِن لِّيَقْضِىَ ٱللَّهُ أَمْرًا كَانَ مَفْعُولًا لِّيَهْلِكَ مَنْ هَلَكَ عَنۢ بَيِّنَةٍ وَيَحْيَىٰ مَنْ حَىَّ عَنۢ بَيِّنَةٍ وَإِنَّ ٱللَّهَ لَسَمِيعٌ عَلِيمٌ

11:82

فَلَمَّا جَآءَ أَمْرُنَا جَعَلْنَا عَٰلِيَهَا سَافِلَهَا وَأَمْطَرْنَا عَلَيْهَا حِجَارَةً مِّن سِجِّيلٍ مَّنضُودٍ

15:74

فَجَعَلْنَا عَٰلِيَهَا سَافِلَهَا وَأَمْطَرْنَا عَلَيْهِمْ حِجَارَةً مِّن سِجِّيلٍ

33:10

إِذْ جَآءُوكُم مِّن فَوْقِكُمْ وَمِنْ أَسْفَلَ مِنكُمْ وَإِذْ زَاغَتِ ٱلْأَبْصَٰرُ وَبَلَغَتِ ٱلْقُلُوبُ ٱلْحَنَاجِرَ وَتَظُنُّونَ بِٱللَّهِ ٱلظُّنُونَا۠

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả mười lần xuất hiện chia sẻ một lõi vị trí thấp hơn. Bờ, phương hướng và một khu định cư bị lật úp neo giữ vị trí thẳng đứng; lời nói, đối thủ bị đánh bại, các tầng của Lửa và kết cục bất lợi của con người mở rộng cùng thang trên-dưới ấy sang thứ bậc. Điểm đến hoặc tình trạng được nén trong 95:5 vẫn là một câu hỏi rà soát hiển ngôn. Không có ứng viên, sự trùng hay phân kỳ cách đọc tương ứng.