إِنَّ ٱللَّهَ يُدْخِلُ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّٰلِحَٰتِ جَنَّٰتٍ تَجْرِى مِن تَحْتِهَا ٱلْأَنْهَٰرُ يُحَلَّوْنَ فِيهَا مِنْ أَسَاوِرَ مِن ذَهَبٍ وَلُؤْلُؤًا وَلِبَاسُهُمْ فِيهَا حَرِيرٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
اللؤلؤ الخارج من الماء والمشبه به
hạt sáng bóng sinh từ nước
Vật trang sức có nguồn từ nước được đeo trực tiếp hoặc cung cấp chuẩn hình ảnh về những hạt sáng được chứa, rải hay gìn giữ.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: لؤلؤ
Các bổ đề: لؤلؤ
Các dạng: لُؤْلُؤًا · لُؤْلُؤٌ · لُّؤْلُؤُ · لُّؤْلُؤِ
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
جَنَّٰتُ عَدْنٍ يَدْخُلُونَهَا يُحَلَّوْنَ فِيهَا مِنْ أَسَاوِرَ مِن ذَهَبٍ وَلُؤْلُؤًا وَلِبَاسُهُمْ فِيهَا حَرِيرٌ
وَيَطُوفُ عَلَيْهِمْ غِلْمَانٌ لَّهُمْ كَأَنَّهُمْ لُؤْلُؤٌ مَّكْنُونٌ
يَخْرُجُ مِنْهُمَا ٱللُّؤْلُؤُ وَٱلْمَرْجَانُ
كَأَمْثَٰلِ ٱللُّؤْلُؤِ ٱلْمَكْنُونِ
وَيَطُوفُ عَلَيْهِمْ وِلْدَٰنٌ مُّخَلَّدُونَ إِذَا رَأَيْتَهُمْ حَسِبْتَهُمْ لُؤْلُؤًا مَّنثُورًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả sáu lần xuất hiện được cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được rút gọn, trường hợp có thể thất bại hay dị bản truyền bản đối chiếu nào trên các hàng đích. Vật này xuất hiện từ hai vùng nước và được dùng cùng vàng làm đồ trang sức. Vẻ ngoài được bao chứa, lấp lánh, như hạt của nó cung cấp các phép so sánh cho những người hầu và bạn đồng hành trong Vườn, còn những viên ngọc trai rải rác truyền đạt một bố cục thị giác phân tán. Vật thể theo nghĩa đen và các phép so sánh giữ nguyên một cốt lõi vật chất.