Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الاسْتِعْتَاب

làm cho sửa chữa

Tìm cơ hội đáp lại lời trách cứ và khôi phục sự hài lòng của bên bị xúc phạm.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: عتب

Các bổ đề: يستعتب · معتب

Các dạng: يُسْتَعْتَبُ · يَسْتَعْتِبُ · مُعْتَبِينَ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

16:84

وَيَوْمَ نَبْعَثُ مِن كُلِّ أُمَّةٍ شَهِيدًا ثُمَّ لَا يُؤْذَنُ لِلَّذِينَ كَفَرُوا۟ وَلَا هُمْ يُسْتَعْتَبُونَ

30:57

فَيَوْمَئِذٍ لَّا يَنفَعُ ٱلَّذِينَ ظَلَمُوا۟ مَعْذِرَتُهُمْ وَلَا هُمْ يُسْتَعْتَبُونَ

41:24

فَإِن يَصْبِرُوا۟ فَٱلنَّارُ مَثْوًى لَّهُمْ وَإِن يَسْتَعْتِبُوا۟ فَمَا هُم مِّنَ ٱلْمُعْتَبِينَ

41:24

فَإِن يَصْبِرُوا۟ فَٱلنَّارُ مَثْوًى لَّهُمْ وَإِن يَسْتَعْتِبُوا۟ فَمَا هُم مِّنَ ٱلْمُعْتَبِينَ

45:35

ذَٰلِكُم بِأَنَّكُمُ ٱتَّخَذْتُمْ ءَايَٰتِ ٱللَّهِ هُزُوًا وَغَرَّتْكُمُ ٱلْحَيَوٰةُ ٱلدُّنْيَا فَٱلْيَوْمَ لَا يُخْرَجُونَ مِنْهَا وَلَا هُمْ يُسْتَعْتَبُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả năm lần xuất hiện đều được rà soát. Thể X trình bày những người bị kết án đang tìm kiếm hoặc được phép tìm cách khôi phục khỏi sự trách cứ, còn phân từ bị động thể IV gọi tên những người mà nỗ lực sẽ được chấp nhận; mọi ngữ cảnh đều phủ định khả năng ấy sau phán xét.