أَسْكِنُوهُنَّ مِنْ حَيْثُ سَكَنتُم مِّن وُجْدِكُمْ وَلَا تُضَآرُّوهُنَّ لِتُضَيِّقُوا۟ عَلَيْهِنَّ وَإِن كُنَّ أُو۟لَٰتِ حَمْلٍ فَأَنفِقُوا۟ عَلَيْهِنَّ حَتَّىٰ يَضَعْنَ حَمْلَهُنَّ فَإِنْ أَرْضَعْنَ لَكُمْ فَـَٔاتُوهُنَّ أُجُورَهُنَّ وَأْتَمِرُوا۟ بَيْنَكُم بِمَعْرُوفٍ وَإِن تَعَاسَرْتُمْ فَسَتُرْضِعُ لَهُۥٓ أُخْرَىٰ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
تَعَاسَرْتُمْ
làm cho sự việc khó khăn
Gây khó khăn cho nhau trong việc đạt được một thỏa thuận.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: عسر
Các bổ đề: تعاسر
Các dạng: تَعَاسَرْ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
So sánh nội tại Quran trên toàn bộ 12 lần xuất hiện neo họ từ vào khó khăn cản trở: 2:185 đối lập trực tiếp nó với sự dễ dàng, 2:280 hoãn thu nợ cho đến khi sự dễ dàng đến sau cảnh eo hẹp tài chính, 65:7 hứa sự dễ dàng sau khó khăn, và 94:5-6 đặt sự dễ dàng cùng với khó khăn. Các dạng tính từ bổ nghĩa cho Ngày là khó khăn, dạng VI đánh dấu việc gây khó khăn lẫn nhau, và 92:10 gọi tên đối ứng khó khăn của sự dễ dàng ở 92:7. Đặc trưng chính xác của العسرى ở 92:10 vẫn có thể rà soát. Không nghĩa được bảo vệ hoặc nghĩa có trước lượt chạy nào bị chỉnh sửa.