وَقَالُوا۟ مَالِ هَٰذَا ٱلرَّسُولِ يَأْكُلُ ٱلطَّعَامَ وَيَمْشِى فِى ٱلْأَسْوَاقِ لَوْلَآ أُنزِلَ إِلَيْهِ مَلَكٌ فَيَكُونَ مَعَهُۥ نَذِيرًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
الأسواق
chợ
Những nơi công cộng nơi người ta trao đổi và tiến hành hoạt động thường ngày.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: سوق
Các bổ đề: سوق
Các dạng: أَسْوَاقِ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
وَمَآ أَرْسَلْنَا قَبْلَكَ مِنَ ٱلْمُرْسَلِينَ إِلَّآ إِنَّهُمْ لَيَأْكُلُونَ ٱلطَّعَامَ وَيَمْشُونَ فِى ٱلْأَسْوَاقِ وَجَعَلْنَا بَعْضَكُمْ لِبَعْضٍ فِتْنَةً أَتَصْبِرُونَ وَكَانَ رَبُّكَ بَصِيرًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả 17 lần xuất hiện đóng băng trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có bản ghi được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay biến thể chứng bản được đối chiếu nào trên các hàng mục tiêu. Phép thử một hạt nhân duy trì hành động chủ động xua đi, sự chuyển đưa ở thể bị động, người xua dẫn và lần xua dẫn cuối cùng về phía Thượng Đế. Các kết cấu nội bộ Quran buộc phải xác lập hai nhóm xung đột chính xác: việc đi lại bên trong aswaq xác định các khu chợ là địa điểm, trong khi các dạng saq xuất hiện độc lập chỉ ống chân người, chân động vật hoặc thân đỡ của cây. Tám phân đoạn danh từ đó được giới hạn mà không làm thay đổi chín phân đoạn xua dẫn tới đích.