وَٱلْوَزْنُ يَوْمَئِذٍ ٱلْحَقُّ فَمَن ثَقُلَتْ مَوَٰزِينُهُۥ فَأُو۟لَٰٓئِكَ هُمُ ٱلْمُفْلِحُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
وَزَنَ ووَزْن
trọng lượng có định lượng
Thực hiện hoặc có một phép đo chịu trách nhiệm theo một tiêu chuẩn.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: وزن
Các bổ đề: وزن
Các dạng: زِنُ · وَزْنُ · وَزْنًا · وَزْنَ · وَّزَنُ
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
وَأَوْفُوا۟ ٱلْكَيْلَ إِذَا كِلْتُمْ وَزِنُوا۟ بِٱلْقِسْطَاسِ ٱلْمُسْتَقِيمِ ذَٰلِكَ خَيْرٌ وَأَحْسَنُ تَأْوِيلًا
أُو۟لَٰٓئِكَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ بِـَٔايَٰتِ رَبِّهِمْ وَلِقَآئِهِۦ فَحَبِطَتْ أَعْمَٰلُهُمْ فَلَا نُقِيمُ لَهُمْ يَوْمَ ٱلْقِيَٰمَةِ وَزْنًا
وَزِنُوا۟ بِٱلْقِسْطَاسِ ٱلْمُسْتَقِيمِ
وَأَقِيمُوا۟ ٱلْوَزْنَ بِٱلْقِسْطِ وَلَا تُخْسِرُوا۟ ٱلْمِيزَانَ
وَإِذَا كَالُوهُمْ أَو وَّزَنُوهُمْ يُخْسِرُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 23 lần xuất hiện đều ủng hộ một cốt lõi đo lường. Các mệnh lệnh thương mại yêu cầu đo đủ với công bằng; các phép đo khi phục sinh là nặng hoặc nhẹ; مِيزَان gọi tên chuẩn đo gắn với công bằng, mặc khải và trật tự có sự chịu trách nhiệm; مَوْزُون đánh dấu thứ có tỷ lệ được đo. Việc đặt trong vũ trụ tại 55:7 và mô tả sự sinh trưởng tại 15:19 vẫn là các điểm rà soát rõ ràng. Không có trùng khớp hay khác biệt dị bản được căn chỉnh.