Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

إضاءة الرسول للسبيل بدعوته

Sứ giả như người soi sáng

Lời kêu gọi theo sứ mạng của Sứ giả lan tỏa sự dẫn dắt vào nhận thức con người như ánh sáng tỏa vào một trường nhìn thấy được.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: سرج

Các bổ đề: سراج

Các dạng: سِرَاجًا

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

33:46

وَدَاعِيًا إِلَى ٱللَّهِ بِإِذْنِهِۦ وَسِرَاجًا مُّنِيرًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả bốn lần xuất hiện đã cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay dị bản nhân chứng đối chiếu nào ở các hàng đích. Ba ngữ cảnh thiên thể xác định mặt trời là một nguồn rực sáng, cháy rực và phân biệt nó với ánh sáng nhận được của mặt trăng. Sứ giả được gọi là một سراج soi sáng trong sứ mệnh hướng dẫn được giao, mở rộng cùng lõi chiếu sáng ra ngoài ấy sang sứ mệnh của con người.