وَلَوْ أَنَّهُمْ أَقَامُوا۟ ٱلتَّوْرَىٰةَ وَٱلْإِنجِيلَ وَمَآ أُنزِلَ إِلَيْهِم مِّن رَّبِّهِمْ لَأَكَلُوا۟ مِن فَوْقِهِمْ وَمِن تَحْتِ أَرْجُلِهِم مِّنْهُمْ أُمَّةٌ مُّقْتَصِدَةٌ وَكَثِيرٌ مِّنْهُمْ سَآءَ مَا يَعْمَلُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
الموقف المقتصد
vị trí trung dung
Một người hoặc cộng đồng giữ vị trí giữa lành mạnh thay vì thái quá rõ rệt.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: قصد
Các bổ đề: مقتصد · مقتصدة
Các dạng: مُّقْتَصِدٌ · مُّقْتَصِدَةٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَإِذَا غَشِيَهُم مَّوْجٌ كَٱلظُّلَلِ دَعَوُا۟ ٱللَّهَ مُخْلِصِينَ لَهُ ٱلدِّينَ فَلَمَّا نَجَّىٰهُمْ إِلَى ٱلْبَرِّ فَمِنْهُم مُّقْتَصِدٌ وَمَا يَجْحَدُ بِـَٔايَٰتِنَآ إِلَّا كُلُّ خَتَّارٍ كَفُورٍ
ثُمَّ أَوْرَثْنَا ٱلْكِتَٰبَ ٱلَّذِينَ ٱصْطَفَيْنَا مِنْ عِبَادِنَا فَمِنْهُمْ ظَالِمٌ لِّنَفْسِهِۦ وَمِنْهُم مُّقْتَصِدٌ وَمِنْهُمْ سَابِقٌۢ بِٱلْخَيْرَٰتِ بِإِذْنِ ٱللَّهِ ذَٰلِكَ هُوَ ٱلْفَضْلُ ٱلْكَبِيرُ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả sáu lần xuất hiện cố định trên toàn bộ trang gồm 100 mục. Không có bản ghi được bảo vệ, đề xuất rút gọn, ứng viên lỗi hay biến thể chứng cứ đối chiếu nào trên các hàng mục tiêu. Phép thử một lõi giữ lại một hành trình vừa sức, con đường thẳng trực tiếp đối lập với con đường lệch hướng, bước đi có định lượng và những cá nhân hoặc cộng đồng giữ một vị trí trung dung lành mạnh. Lộ trình rõ ràng và các đối lập thứ hạng ba chiều khiến đây là những cách áp dụng có tính cấu tạo của sự ngay hàng đồng đều, không có xung đột nội bộ Quran.