Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

خَرْدَل

mù tạt

Danh từ gọi tên chất của hạt được dùng làm đơn vị so sánh cực nhỏ.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: خردل

Các bổ đề: خردل

Các dạng: خَرْدَلٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

21:47

وَنَضَعُ ٱلْمَوَٰزِينَ ٱلْقِسْطَ لِيَوْمِ ٱلْقِيَٰمَةِ فَلَا تُظْلَمُ نَفْسٌ شَيْـًٔا وَإِن كَانَ مِثْقَالَ حَبَّةٍ مِّنْ خَرْدَلٍ أَتَيْنَا بِهَا وَكَفَىٰ بِنَا حَٰسِبِينَ

31:16

يَٰبُنَىَّ إِنَّهَآ إِن تَكُ مِثْقَالَ حَبَّةٍ مِّنْ خَرْدَلٍ فَتَكُن فِى صَخْرَةٍ أَوْ فِى ٱلسَّمَٰوَٰتِ أَوْ فِى ٱلْأَرْضِ يَأْتِ بِهَا ٱللَّهُ إِنَّ ٱللَّهَ لَطِيفٌ خَبِيرٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả hai lần xuất hiện trong họ từ đều được rà soát trên một trang giới hạn; cả hai đều là mục tiêu cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên rút gọn. Quran 21:47 và 31:16 dùng cùng một cụm từ مِثْقَالَ حَبَّةٍ مِنْ خَرْدَلٍ, lần lượt nhấn mạnh sự tính toán công chính và khả năng của Thượng Đế trong việc đưa ra điều bị che giấu. Danh từ khối là sở hữu cách bất định sau مِن trong cả hai mục tiêu; cụm từ đo lường kết hợp tại chỗ. Không có nội dung cách đọc đối chiếu, phản ví dụ nội bộ Quran hay vấn đề chưa được giải quyết.