وَٱسْتَفْزِزْ مَنِ ٱسْتَطَعْتَ مِنْهُم بِصَوْتِكَ وَأَجْلِبْ عَلَيْهِم بِخَيْلِكَ وَرَجِلِكَ وَشَارِكْهُمْ فِى ٱلْأَمْوَٰلِ وَٱلْأَوْلَٰدِ وَعِدْهُمْ وَمَا يَعِدُهُمُ ٱلشَّيْطَٰنُ إِلَّا غُرُورًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
أَجْلِبْ
tập hợp chống lại
Đưa một lực lượng tập hợp vào thế tấn công thù địch một mục tiêu.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: جلب
Các bổ đề: أجلب
Các dạng: أَجْلِبْ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
bên ngoài áo
17:64
وَٱسْتَفْزِزْ مَنِ ٱسْتَطَعْتَ مِنْهُم بِصَوْتِكَ وَأَجْلِبْ عَلَيْهِم بِخَيْلِكَ وَرَجِلِكَ وَشَارِكْهُمْ فِى ٱلْأَمْوَٰلِ وَٱلْأَوْلَٰدِ وَعِدْهُمْ وَمَا يَعِدُهُمُ ٱلشَّيْطَٰنُ إِلَّا غُرُورًا
Phương án khác: khoác áo ngoài chống lại họ bằng kỵ binh và bộ binh của ngươi
Cách diễn đạt nghiên cứu: hãy tập hợp chống lại họ bằng kỵ binh và bộ binh của ngươi
Mệnh lệnh đòi hỏi một hành động thù địch có phương tiện là lực lượng cưỡi ngựa và đi bộ; một danh từ chỉ vật mang mặc ở dạng sở hữu không thể làm vị từ ấy.
che phủ
17:64
وَٱسْتَفْزِزْ مَنِ ٱسْتَطَعْتَ مِنْهُم بِصَوْتِكَ وَأَجْلِبْ عَلَيْهِم بِخَيْلِكَ وَرَجِلِكَ وَشَارِكْهُمْ فِى ٱلْأَمْوَٰلِ وَٱلْأَوْلَٰدِ وَعِدْهُمْ وَمَا يَعِدُهُمُ ٱلشَّيْطَٰنُ إِلَّا غُرُورًا
Phương án khác: phủ lên họ bằng kỵ binh và bộ binh của ngươi
Cách diễn đạt nghiên cứu: hãy huy động kỵ binh và bộ binh của ngươi chống lại chúng
Mệnh đề quân sự đưa các lực lượng chống lại mục tiêu; nó không gán cho mục tiêu một lớp phủ có thể mặc hoặc mang tính bảo vệ.