وَلَقَدْ ءَاتَيْنَا مُوسَىٰ تِسْعَ ءَايَٰتٍۭ بَيِّنَٰتٍ فَسْـَٔلْ بَنِىٓ إِسْرَٰٓءِيلَ إِذْ جَآءَهُمْ فَقَالَ لَهُۥ فِرْعَوْنُ إِنِّى لَأَظُنُّكَ يَٰمُوسَىٰ مَسْحُورًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
تسع
chín
Số lượng chỉ số ngay trước mười.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 7
Các căn từ: تسع
Các bổ đề: تسع · تسعة
Các dạng: تِسْعَ · تِسْعًا · تِسْعِ · تِسْعَةُ · تِسْعٌ · تِسْعُونَ · تِسْعَةَ
Ví dụ về lần xuất hiện (7 trên 7)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 7.
وَلَبِثُوا۟ فِى كَهْفِهِمْ ثَلَٰثَ مِا۟ئَةٍ سِنِينَ وَٱزْدَادُوا۟ تِسْعًا
وَأَدْخِلْ يَدَكَ فِى جَيْبِكَ تَخْرُجْ بَيْضَآءَ مِنْ غَيْرِ سُوٓءٍ فِى تِسْعِ ءَايَٰتٍ إِلَىٰ فِرْعَوْنَ وَقَوْمِهِۦٓ إِنَّهُمْ كَانُوا۟ قَوْمًا فَٰسِقِينَ
وَكَانَ فِى ٱلْمَدِينَةِ تِسْعَةُ رَهْطٍ يُفْسِدُونَ فِى ٱلْأَرْضِ وَلَا يُصْلِحُونَ
إِنَّ هَٰذَآ أَخِى لَهُۥ تِسْعٌ وَتِسْعُونَ نَعْجَةً وَلِىَ نَعْجَةٌ وَٰحِدَةٌ فَقَالَ أَكْفِلْنِيهَا وَعَزَّنِى فِى ٱلْخِطَابِ
إِنَّ هَٰذَآ أَخِى لَهُۥ تِسْعٌ وَتِسْعُونَ نَعْجَةً وَلِىَ نَعْجَةٌ وَٰحِدَةٌ فَقَالَ أَكْفِلْنِيهَا وَعَزَّنِى فِى ٱلْخِطَابِ
عَلَيْهَا تِسْعَةَ عَشَرَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả bảy lần xuất hiện đều được xem xét trên một trang có phạm vi xác định. Nhóm từ này đếm các dấu hiệu, năm, người, cừu và người trông coi bằng cùng một lượng cơ sở. Dạng hàng chục cho số chín mươi, còn phép nối chín mươi với mười tạo thành chín mươi chín và mười chín mà không làm thay đổi lõi từ vựng. Dấu hiệu giống và cách là thuộc hình thái.