وَلَا تَمْشِ فِى ٱلْأَرْضِ مَرَحًا إِنَّكَ لَن تَخْرِقَ ٱلْأَرْضَ وَلَن تَبْلُغَ ٱلْجِبَالَ طُولًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
المشي والتصرف بزهو متعاظم
sự hân hoan tự tôn bề ngoài
Niềm vui bên trong phồng lên thành dáng đi hoặc cách hành xử bên ngoài, phóng đại bản thân vượt quá giới hạn thực.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: مرح
Các bổ đề: مرح · تمرح
Các dạng: مَرَحًا · تَمْرَحُ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَلَا تُصَعِّرْ خَدَّكَ لِلنَّاسِ وَلَا تَمْشِ فِى ٱلْأَرْضِ مَرَحًا إِنَّ ٱللَّهَ لَا يُحِبُّ كُلَّ مُخْتَالٍ فَخُورٍ
ذَٰلِكُم بِمَا كُنتُمْ تَفْرَحُونَ فِى ٱلْأَرْضِ بِغَيْرِ ٱلْحَقِّ وَبِمَا كُنتُمْ تَمْرَحُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả ba lần xuất hiện được cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được rút gọn, trường hợp có thể thất bại hay dị bản truyền bản đối chiếu nào trên các hàng đích. Hai danh từ chỉ cách thức bổ nghĩa cho việc đi trên mặt đất và được điều chỉnh bởi sự nhỏ bé của con người, tư thế khinh thị, thói hư vinh và khoe khoang. Dạng I được ghép với việc vui mừng không chính đáng như hành vi khiến những người được gọi phải chịu trừng phạt. Họ từ này đánh dấu niềm hân hoan bành trướng biến thành sự tự tôn thể hiện qua thân thể.