Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الذباب في مثل عجز المدعوين

con ruồi trong dụ ngôn

Sinh vật làm thước đo trong dụ ngôn về sự bất lực của các đối tượng giả trong cả việc tạo ra sự sống lẫn lấy lại thứ bị lấy.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: ذبب

Các bổ đề: ذباب

Các dạng: ذُبَابًا · ذُّبَابُ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

22:73

يَٰٓأَيُّهَا ٱلنَّاسُ ضُرِبَ مَثَلٌ فَٱسْتَمِعُوا۟ لَهُۥٓ إِنَّ ٱلَّذِينَ تَدْعُونَ مِن دُونِ ٱللَّهِ لَن يَخْلُقُوا۟ ذُبَابًا وَلَوِ ٱجْتَمَعُوا۟ لَهُۥ وَإِن يَسْلُبْهُمُ ٱلذُّبَابُ شَيْـًٔا لَّا يَسْتَنقِذُوهُ مِنْهُ ضَعُفَ ٱلطَّالِبُ وَٱلْمَطْلُوبُ

22:73

يَٰٓأَيُّهَا ٱلنَّاسُ ضُرِبَ مَثَلٌ فَٱسْتَمِعُوا۟ لَهُۥٓ إِنَّ ٱلَّذِينَ تَدْعُونَ مِن دُونِ ٱللَّهِ لَن يَخْلُقُوا۟ ذُبَابًا وَلَوِ ٱجْتَمَعُوا۟ لَهُۥ وَإِن يَسْلُبْهُمُ ٱلذُّبَابُ شَيْـًٔا لَّا يَسْتَنقِذُوهُ مِنْهُ ضَعُفَ ٱلطَّالِبُ وَٱلْمَطْلُوبُ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả hai phân đoạn cố định trên toàn bộ trang 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất rút gọn, ứng viên thất bại hay biến thể chứng cứ tương ứng nào ở các hàng mục tiêu. Cả hai xuất hiện trong một dụ ngôn: những hữu thể được cầu khấn không thể tạo ra dù chỉ một ذباب, và họ không thể lấy lại điều sinh vật xác định ấy lấy từ họ. Sự tạo ra và lấy đi mô tả cùng một đối tượng sinh vật từ hai vị trí ngữ pháp.