Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

حسس

nhận biết qua các dấu hiệu

Nhận biết hoặc tìm kiếm dấu vết có thể cảm nhận được, nhờ đó một hữu thể, trạng thái hoặc biến cố trở nên được biết đến.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: حسس

Các bổ đề: أحس · تحسس · حسيس

Các dạng: أَحَسَّ · تَحَسَّسُ · تُحِسُّ · أَحَسُّ · حَسِيسَ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

3:52

فَلَمَّآ أَحَسَّ عِيسَىٰ مِنْهُمُ ٱلْكُفْرَ قَالَ مَنْ أَنصَارِىٓ إِلَى ٱللَّهِ قَالَ ٱلْحَوَارِيُّونَ نَحْنُ أَنصَارُ ٱللَّهِ ءَامَنَّا بِٱللَّهِ وَٱشْهَدْ بِأَنَّا مُسْلِمُونَ

12:87

يَٰبَنِىَّ ٱذْهَبُوا۟ فَتَحَسَّسُوا۟ مِن يُوسُفَ وَأَخِيهِ وَلَا تَا۟يْـَٔسُوا۟ مِن رَّوْحِ ٱللَّهِ إِنَّهُۥ لَا يَا۟يْـَٔسُ مِن رَّوْحِ ٱللَّهِ إِلَّا ٱلْقَوْمُ ٱلْكَٰفِرُونَ

19:98

وَكَمْ أَهْلَكْنَا قَبْلَهُم مِّن قَرْنٍ هَلْ تُحِسُّ مِنْهُم مِّنْ أَحَدٍ أَوْ تَسْمَعُ لَهُمْ رِكْزًۢا

21:12

فَلَمَّآ أَحَسُّوا۟ بَأْسَنَآ إِذَا هُم مِّنْهَا يَرْكُضُونَ

21:102

لَا يَسْمَعُونَ حَسِيسَهَا وَهُمْ فِى مَا ٱشْتَهَتْ أَنفُسُهُمْ خَٰلِدُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Form IV đánh dấu việc phát hiện sự vô tín, nguy hiểm hoặc một sự hiện diện còn sót lại; Form V ra lệnh chủ động tìm kiếm tin tức hoặc dấu vết; حَسِيس là một dấu vết nghe được. Lần xuất hiện Form I duy nhất trong chiến trận lại biểu thị việc đốn hạ hoặc áp đảo dứt khoát đối thủ, không có cầu nối nội bộ Quran nào đến tri giác, nên nó được tách riêng thành một trường hợp trùng lặp từ vựng.