سَرَابِيلُهُم مِّن قَطِرَانٍ وَتَغْشَىٰ وُجُوهَهُمُ ٱلنَّارُ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
قَطِرَان
hắc ín
Danh từ vật chất chỉ hắc ín dùng để tạo thành hoặc phủ lên y phục trừng phạt.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: قطر
Các bổ đề: قطران
Các dạng: قَطِرَانٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.