فَلَمَّآ أَسْلَمَا وَتَلَّهُۥ لِلْجَبِينِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
تَلَّ động từ chỉ sự đặt để
đặt xuống
Khiến một đối thể đi vào tư thế thân thể hạ thấp, nằm xuống; bổ ngữ kết quả có thể xác định hướng của thân thể.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: تلل
Các bổ đề: تل
Các dạng: تَلَّ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
nâng lên thẳng đứng
37:103
فَلَمَّآ أَسْلَمَا وَتَلَّهُۥ لِلْجَبِينِ
Phương án khác: y dựng người ấy thẳng đứng trên trán
Cách diễn đạt nghiên cứu: người ấy đặt anh ta úp mặt xuống
Việc đặt thẳng đứng hướng lên trái với hướng kết quả minh nhiên về phía trán của đối thể chịu tác động.