Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الدخول بقوة في مسلك شديد

lao vào vào

Mạnh tay đẩy vào một lối đi hoặc đích đến đáng sợ bất chấp sức cản và hiểm nguy của nó.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: قحم

Các bổ đề: مقتحم · اقتحم

Các dạng: مُّقْتَحِمٌ · ٱقْتَحَمَ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

38:59

هَٰذَا فَوْجٌ مُّقْتَحِمٌ مَّعَكُمْ لَا مَرْحَبًۢا بِهِمْ إِنَّهُمْ صَالُوا۟ ٱلنَّارِ

90:11

فَلَا ٱقْتَحَمَ ٱلْعَقَبَةَ