فَإِذَا ٱنسَلَخَ ٱلْأَشْهُرُ ٱلْحُرُمُ فَٱقْتُلُوا۟ ٱلْمُشْرِكِينَ حَيْثُ وَجَدتُّمُوهُمْ وَخُذُوهُمْ وَٱحْصُرُوهُمْ وَٱقْعُدُوا۟ لَهُمْ كُلَّ مَرْصَدٍ فَإِن تَابُوا۟ وَأَقَامُوا۟ ٱلصَّلَوٰةَ وَءَاتَوُا۟ ٱلزَّكَوٰةَ فَخَلُّوا۟ سَبِيلَهُمْ إِنَّ ٱللَّهَ غَفُورٌ رَّحِيمٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
المراقبة المتهيئة
được chuẩn bị canh gác
Giữ nguyên vị trí và sẵn sàng trong khi quan sát một mục tiêu có thể đến hoặc di chuyển.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: رصد
Các bổ đề: رصد · مرصاد · مرصد · إرصاد
Các dạng: مَرْصَدٍ · إِرْصَادًا · رَّصَدًا · رَصَدًا · مِرْصَادًا · مِرْصَادِ
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
وَٱلَّذِينَ ٱتَّخَذُوا۟ مَسْجِدًا ضِرَارًا وَكُفْرًا وَتَفْرِيقًۢا بَيْنَ ٱلْمُؤْمِنِينَ وَإِرْصَادًا لِّمَنْ حَارَبَ ٱللَّهَ وَرَسُولَهُۥ مِن قَبْلُ وَلَيَحْلِفُنَّ إِنْ أَرَدْنَآ إِلَّا ٱلْحُسْنَىٰ وَٱللَّهُ يَشْهَدُ إِنَّهُمْ لَكَٰذِبُونَ
وَأَنَّا كُنَّا نَقْعُدُ مِنْهَا مَقَٰعِدَ لِلسَّمْعِ فَمَن يَسْتَمِعِ ٱلْـَٔانَ يَجِدْ لَهُۥ شِهَابًا رَّصَدًا
إِلَّا مَنِ ٱرْتَضَىٰ مِن رَّسُولٍ فَإِنَّهُۥ يَسْلُكُ مِنۢ بَيْنِ يَدَيْهِ وَمِنْ خَلْفِهِۦ رَصَدًا
إِنَّ جَهَنَّمَ كَانَتْ مِرْصَادًا
إِنَّ رَبَّكَ لَبِٱلْمِرْصَادِ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả 6 lần xuất hiện cố định trên toàn bộ trang gồm 100 mục. Không có bản ghi được bảo vệ, đề xuất rút gọn, ứng viên lỗi hay biến thể chứng cứ đối chiếu nào trên các hàng mục tiêu. Các danh từ chỉ nơi chốn, danh từ hành động và những tập thể người canh gác đều bảo toàn một cảnh duy nhất: một vị trí hoặc một nhóm luôn chuẩn bị và quan sát một mục tiêu đang đến gần. Hỏa Ngục và sự giám sát của Chúa tại 78:21 và 89:14 mở rộng cùng quan hệ chuẩn bị-canh chừng ấy sang hệ quả và sự giám sát, không tạo ra xung đột nội bộ Quran.