Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

هضم

sự giảm do ép

Áp lực làm giảm độ đầy so với mức chưa bị suy giảm.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: هضم

Các bổ đề: هضم · هضيم

Các dạng: هَضْمًا · هَضِيمٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

20:112

وَمَن يَعْمَلْ مِنَ ٱلصَّٰلِحَٰتِ وَهُوَ مُؤْمِنٌ فَلَا يَخَافُ ظُلْمًا وَلَا هَضْمًا

26:148

وَزُرُوعٍ وَنَخْلٍ طَلْعُهَا هَضِيمٌ