قَالَ رَبِّ أَنَّىٰ يَكُونُ لِى غُلَٰمٌ وَقَدْ بَلَغَنِىَ ٱلْكِبَرُ وَٱمْرَأَتِى عَاقِرٌ قَالَ كَذَٰلِكَ ٱللَّهُ يَفْعَلُ مَا يَشَآءُ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
غُلَام
được hứa cậu bé
Trong các câu hỏi về lời báo sinh và tư cách làm cha mẹ, danh từ số ít chỉ một bé trai được hứa là con trai.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 8
Các căn từ: غلم
Các bổ đề: غلام
Các dạng: غُلَٰمٍ · غُلَٰمٌ · غُلَٰمًا
Ví dụ về lần xuất hiện (8 trên 8)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 8.
قَالُوا۟ لَا تَوْجَلْ إِنَّا نُبَشِّرُكَ بِغُلَٰمٍ عَلِيمٍ
يَٰزَكَرِيَّآ إِنَّا نُبَشِّرُكَ بِغُلَٰمٍ ٱسْمُهُۥ يَحْيَىٰ لَمْ نَجْعَل لَّهُۥ مِن قَبْلُ سَمِيًّا
قَالَ رَبِّ أَنَّىٰ يَكُونُ لِى غُلَٰمٌ وَكَانَتِ ٱمْرَأَتِى عَاقِرًا وَقَدْ بَلَغْتُ مِنَ ٱلْكِبَرِ عِتِيًّا
قَالَ إِنَّمَآ أَنَا۠ رَسُولُ رَبِّكِ لِأَهَبَ لَكِ غُلَٰمًا زَكِيًّا
قَالَتْ أَنَّىٰ يَكُونُ لِى غُلَٰمٌ وَلَمْ يَمْسَسْنِى بَشَرٌ وَلَمْ أَكُ بَغِيًّا
فَبَشَّرْنَٰهُ بِغُلَٰمٍ حَلِيمٍ
فَأَوْجَسَ مِنْهُمْ خِيفَةً قَالُوا۟ لَا تَخَفْ وَبَشَّرُوهُ بِغُلَٰمٍ عَلِيمٍ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 13 lần xuất hiện trong họ từ đã được xem xét trên một trang có giới hạn; mỗi lần xuất hiện đều là một mục tiêu cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã rút gọn. Hình thái giống đực số ít, số đôi và số nhiều bất quy tắc kết hợp số, tính xác định và cách. Các lời báo sinh làm nổi bật một người con trai được hứa, các chỗ dẫn chiếu trần thuật xác định một cậu bé hoặc hai cậu bé mồ côi, còn dạng số nhiều trong khu vườn chỉ những người hầu trẻ tuổi. Quan hệ con trai, tình trạng mồ côi, việc phục vụ và các phẩm chất mô tả như hiểu biết, nhẫn nại hoặc thuần khiết phát sinh từ cú pháp và ngữ cảnh tại chỗ; chúng không xác lập các nghĩa từ vựng cạnh tranh. Không còn dữ liệu kết quả cách đọc đối chiếu hay vấn đề chưa giải quyết nào.