إِنَّآ أَرْسَلْنَٰكَ بِٱلْحَقِّ بَشِيرًا وَنَذِيرًا وَلَا تُسْـَٔلُ عَنْ أَصْحَٰبِ ٱلْجَحِيمِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
الجحيم الموقد
lửa trừng phạt cuồng nộ
Một ngọn lửa dữ dội làm đích đến, nơi vây kín và hình phạt phơi bày cho những người bị giao vào đó.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 26
Các căn từ: جحم
Các bổ đề: جحيم
Các dạng: جَحِيمِ · جَحِيمُ · جَحِيمَ · جَحِيمٍ · جَحِيمًا
Ví dụ về lần xuất hiện (10 trên 26)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị: 10 trường hợp đầu tiên trong tổng số 26, theo thứ tự Quran. Đây là bản xem trước cô đọng dựa trên vị trí và không được xếp hạng là bằng chứng mạnh hơn 16 lần xuất hiện đã lược bớt.
وَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ وَكَذَّبُوا۟ بِـَٔايَٰتِنَآ أُو۟لَٰٓئِكَ أَصْحَٰبُ ٱلْجَحِيمِ
وَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ وَكَذَّبُوا۟ بِـَٔايَٰتِنَآ أُو۟لَٰٓئِكَ أَصْحَٰبُ ٱلْجَحِيمِ
مَا كَانَ لِلنَّبِىِّ وَٱلَّذِينَ ءَامَنُوٓا۟ أَن يَسْتَغْفِرُوا۟ لِلْمُشْرِكِينَ وَلَوْ كَانُوٓا۟ أُو۟لِى قُرْبَىٰ مِنۢ بَعْدِ مَا تَبَيَّنَ لَهُمْ أَنَّهُمْ أَصْحَٰبُ ٱلْجَحِيمِ
وَٱلَّذِينَ سَعَوْا۟ فِىٓ ءَايَٰتِنَا مُعَٰجِزِينَ أُو۟لَٰٓئِكَ أَصْحَٰبُ ٱلْجَحِيمِ
وَبُرِّزَتِ ٱلْجَحِيمُ لِلْغَاوِينَ
مِن دُونِ ٱللَّهِ فَٱهْدُوهُمْ إِلَىٰ صِرَٰطِ ٱلْجَحِيمِ
فَٱطَّلَعَ فَرَءَاهُ فِى سَوَآءِ ٱلْجَحِيمِ
إِنَّهَا شَجَرَةٌ تَخْرُجُ فِىٓ أَصْلِ ٱلْجَحِيمِ
ثُمَّ إِنَّ مَرْجِعَهُمْ لَإِلَى ٱلْجَحِيمِ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả 26 lần xuất hiện được cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được rút gọn, trường hợp có thể thất bại hay dị bản truyền bản đối chiếu nào trên các hàng đích. الجحيم được bước vào, đến gần, phơi bày, nhóm lên, cư ngụ và mô tả là hình phạt; một cây mọc lên từ đáy của nó, và những kẻ chống đối Abraham đề nghị ném ông vào đó sau khi dựng một công trình. Các dạng xác định và không xác định đều nhất quán biểu thị cùng một ngọn lửa trừng phạt dữ dội.