Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الر

chuỗi chữ cái được đọc

Đóng góp chuỗi chữ cái tách rời có thứ tự alif-lam-ra ở đầu surah mà không gán chú giải từ vựng kế thừa.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 5

Các dạng: الٓر

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

10:1

الٓر تِلْكَ ءَايَٰتُ ٱلْكِتَٰبِ ٱلْحَكِيمِ

11:1

الٓر كِتَٰبٌ أُحْكِمَتْ ءَايَٰتُهُۥ ثُمَّ فُصِّلَتْ مِن لَّدُنْ حَكِيمٍ خَبِيرٍ

12:1

الٓر تِلْكَ ءَايَٰتُ ٱلْكِتَٰبِ ٱلْمُبِينِ

14:1

الٓر كِتَٰبٌ أَنزَلْنَٰهُ إِلَيْكَ لِتُخْرِجَ ٱلنَّاسَ مِنَ ٱلظُّلُمَٰتِ إِلَى ٱلنُّورِ بِإِذْنِ رَبِّهِمْ إِلَىٰ صِرَٰطِ ٱلْعَزِيزِ ٱلْحَمِيدِ

15:1

الٓر تِلْكَ ءَايَٰتُ ٱلْكِتَٰبِ وَقُرْءَانٍ مُّبِينٍ