Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الاتكاء للراحة

vật tựa nằm nghiêng

Nghỉ trong tư thế ngả người có chỗ đỡ trên ghế hoặc giường có đồ trải.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 9

Các căn từ: وكأ

Các bổ đề: متكئ · يتكئ

Các dạng: مُتَّكِـِٔينَ · مُّتَّكِـِٔينَ · مُتَّكِـُٔونَ · يَتَّكِـُٔ

Ví dụ về lần xuất hiện (9 trên 9)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 9.

18:31

أُو۟لَٰٓئِكَ لَهُمْ جَنَّٰتُ عَدْنٍ تَجْرِى مِن تَحْتِهِمُ ٱلْأَنْهَٰرُ يُحَلَّوْنَ فِيهَا مِنْ أَسَاوِرَ مِن ذَهَبٍ وَيَلْبَسُونَ ثِيَابًا خُضْرًا مِّن سُندُسٍ وَإِسْتَبْرَقٍ مُّتَّكِـِٔينَ فِيهَا عَلَى ٱلْأَرَآئِكِ نِعْمَ ٱلثَّوَابُ وَحَسُنَتْ مُرْتَفَقًا

36:56

هُمْ وَأَزْوَٰجُهُمْ فِى ظِلَٰلٍ عَلَى ٱلْأَرَآئِكِ مُتَّكِـُٔونَ

38:51

مُتَّكِـِٔينَ فِيهَا يَدْعُونَ فِيهَا بِفَٰكِهَةٍ كَثِيرَةٍ وَشَرَابٍ

43:34

وَلِبُيُوتِهِمْ أَبْوَٰبًا وَسُرُرًا عَلَيْهَا يَتَّكِـُٔونَ

52:20

مُتَّكِـِٔينَ عَلَىٰ سُرُرٍ مَّصْفُوفَةٍ وَزَوَّجْنَٰهُم بِحُورٍ عِينٍ

55:54

مُتَّكِـِٔينَ عَلَىٰ فُرُشٍۭ بَطَآئِنُهَا مِنْ إِسْتَبْرَقٍ وَجَنَى ٱلْجَنَّتَيْنِ دَانٍ

55:76

مُتَّكِـِٔينَ عَلَىٰ رَفْرَفٍ خُضْرٍ وَعَبْقَرِىٍّ حِسَانٍ

56:16

مُّتَّكِـِٔينَ عَلَيْهَا مُتَقَٰبِلِينَ

76:13

مُّتَّكِـِٔينَ فِيهَا عَلَى ٱلْأَرَآئِكِ لَا يَرَوْنَ فِيهَا شَمْسًا وَلَا زَمْهَرِيرًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả 11 lần xuất hiện đã cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có bản ghi được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay dị bản nhân chứng đối chiếu nào ở các hàng đích. Phép kiểm tra một lõi duy trì việc tựa vào gậy, ngả mình trên trường kỷ, giường và các bề mặt có đồ đạc, cùng một chỗ ngả mình được chuẩn bị sẵn. Vật thể và bối cảnh xã hội thay đổi trong khi quan hệ nâng đỡ cơ thể vẫn ổn định, nên không ngữ cảnh nội bộ Quran nào đòi hỏi một xung đột.