Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الاختصاص والتضييق

khẩu phần hạn chế

Một lợi ích, nhóm chịu tác động hoặc phương tiện sẵn có bị giới hạn ở một phần hẹp trong phạm vi khả dĩ rộng hơn.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: خصص

Các bổ đề: يختص · خاصة · خصاصة

Các dạng: يَخْتَصُّ · خَآصَّةً · خَصَاصَةٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

2:105

مَّا يَوَدُّ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ مِنْ أَهْلِ ٱلْكِتَٰبِ وَلَا ٱلْمُشْرِكِينَ أَن يُنَزَّلَ عَلَيْكُم مِّنْ خَيْرٍ مِّن رَّبِّكُمْ وَٱللَّهُ يَخْتَصُّ بِرَحْمَتِهِۦ مَن يَشَآءُ وَٱللَّهُ ذُو ٱلْفَضْلِ ٱلْعَظِيمِ

3:74

يَخْتَصُّ بِرَحْمَتِهِۦ مَن يَشَآءُ وَٱللَّهُ ذُو ٱلْفَضْلِ ٱلْعَظِيمِ

8:25

وَٱتَّقُوا۟ فِتْنَةً لَّا تُصِيبَنَّ ٱلَّذِينَ ظَلَمُوا۟ مِنكُمْ خَآصَّةً وَٱعْلَمُوٓا۟ أَنَّ ٱللَّهَ شَدِيدُ ٱلْعِقَابِ

59:9

وَٱلَّذِينَ تَبَوَّءُو ٱلدَّارَ وَٱلْإِيمَٰنَ مِن قَبْلِهِمْ يُحِبُّونَ مَنْ هَاجَرَ إِلَيْهِمْ وَلَا يَجِدُونَ فِى صُدُورِهِمْ حَاجَةً مِّمَّآ أُوتُوا۟ وَيُؤْثِرُونَ عَلَىٰٓ أَنفُسِهِمْ وَلَوْ كَانَ بِهِمْ خَصَاصَةٌ وَمَن يُوقَ شُحَّ نَفْسِهِۦ فَأُو۟لَٰٓئِكَ هُمُ ٱلْمُفْلِحُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả bốn lần xuất hiện được cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, trường hợp có thể thất bại hay dị bản truyền bản đối chiếu nào trên các hàng đích. Đề xuất được rút gọn “chọn riêng” chỉ bao quát 2:105; việc dung hòa toàn họ từ xác nhận cùng cấu trúc Dạng VIII tại 3:74, trong khi خَاصَّة đánh dấu sự giới hạn độc quyền và خَصَاصَة biểu thị phương tiện vật chất bị thu hẹp thành sự thiếu thốn. Trường hợp này chỉ được giữ lại sau khi toàn họ từ củng cố một cốt lõi giới hạn duy nhất.