Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

ثبر

hủy hoại

Sự hủy diệt không thể đảo ngược khiến đối tượng bị diệt vong và được cầu gọi như kết thúc khổ hình.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: ثبر

Các bổ đề: ثبور · مثبور

Các dạng: ثُبُورًا · مَثْبُورًا

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

17:102

قَالَ لَقَدْ عَلِمْتَ مَآ أَنزَلَ هَٰٓؤُلَآءِ إِلَّا رَبُّ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ بَصَآئِرَ وَإِنِّى لَأَظُنُّكَ يَٰفِرْعَوْنُ مَثْبُورًا

25:13

وَإِذَآ أُلْقُوا۟ مِنْهَا مَكَانًا ضَيِّقًا مُّقَرَّنِينَ دَعَوْا۟ هُنَالِكَ ثُبُورًا

25:14

لَّا تَدْعُوا۟ ٱلْيَوْمَ ثُبُورًا وَٰحِدًا وَٱدْعُوا۟ ثُبُورًا كَثِيرًا

25:14

لَّا تَدْعُوا۟ ٱلْيَوْمَ ثُبُورًا وَٰحِدًا وَٱدْعُوا۟ ثُبُورًا كَثِيرًا

84:11

فَسَوْفَ يَدْعُوا۟ ثُبُورًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả năm lần xuất hiện đều được xem xét cùng nhau. Moses mô tả Pharaoh bằng phân từ chỉ kết quả bị động, còn những người bị trừng phạt kêu cầu sự diệt vong tương ứng khi bị giam trong Lửa. Phân từ và danh từ sự kiện biểu đạt theo lối cấu hợp trạng thái của người tiếp nhận và kết quả được cầu gọi.